|
4 |
Chuyển tiền |
|
|
4.1 |
Chuyển tiền đi |
0.2% trên trị
giá chuyển tiền
Tổi đa 200US$
Tối thiểu 2US$ |
|
4.1.1 |
Nếu phí ngoài
nước do người chuyển chịu |
Như trên +
10US$ + chi phí thực tế nước ngoài thu (nếu phát sinh) |
|
4.1.2 |
Huỷ, sửa đổi
lệnh lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển |
5US$ + chi phí
thực tế nước ngoài thu (nếu phát sinh) |
|
4.1.3 |
Phí tra soát |
Miễn phí (chỉ
thu điện phí) |
|
4.2 |
Chuyển tiền
đến |
|
|
4.2.1 |
Phí do người
hưởng chịu |
|
|
|
- chuyển tiền kiều hối: do người Việt nam ở nước ngoài hoặc
người nước ngoài chuyển từ nước ngoài về Việt nam theo qui
định tại Quyết định số 170/1999/QĐ-Ttg ngày 19/8/99 của Thủ
tướng chính phủ về việc khuyến khích người Việt nam ở nước
ngoài chuyển tiền về nước |
0.05% trên trị
giá số tiền
Tổi đa 150US$
Tối thiểu 2US$ |
|
|
- chuyển tiền
đến khác |
0.1% trên trị
giá số tiền
Tổi đa 200US$
Tối thiểu 2US$ |
|
4.2.2 |
Phí do nước
ngoài chịu |
Như 4.2.1 +
điện phí |
|
4.2.3 |
Thoái hối |
10US$ |
|
5. |
Mua Bán séc du lịch |
|
|
5.1 |
Bán séc du
lịch |
0.5% trên trị
giá séc
Tối thiểu 5US$ |
|
5.2 |
Thoái hối séc
đã bán |
1US$ |
|
5.3 |
Mua séc du
lịch |
2% trên trị
giá séc
Tối thiếu 2US$ |
|
6. |
Nhờ thu séc |
|
|
6.1 |
Nhận nhờ thu |
2US$ trên 1 tờ
séc |
|
6.2 |
Thanh toán nhờ thu |
0.2% trên trị
giá séc
Tối thiểu 2US$
Tối đa 150US$ |
|
6.3 |
Bị từ chối thanh toán nhờ thu |
Theo chi phí
thực tế. |
|
7. |
Phát hành séc(demand
draft/Bank draft) |
|
|
7.1 |
Phát hành |
5US$ : đối với tờ séc mệnh giá từ 500US$ trở
xuống/1 tờ séc.
10US$ : đối
với tờ séc mệnh giá trên 500US$/1 tờ séc . |
|
7.2 |
Thoái hối séc đã
bán |
1US$ / 1 tờ
séc |
|
8. |
Đổi ngoại tệ |
|
|
8.1 |
Đổi tiền mặt giá trị lớn lấy giá trị nhỏ |
Miễn phí |
|
8.2 |
Đổi tiền mặt giá trị nhỏ lấy giá trị lớn |
2% trên trị
giá
min 2US$ |
|
8.3 |
Kiểm định ngoại tệ |
0.2US$/ 1 tờ |
|
9 |
Điện phí |
|
|
9.1 |
Điện SWIFT |
|
|
9.1.1 |
Trong nước |
|
|
9.1.1.1 |
Phát hành thư
tín dụng, chuyển nhượng thư tín dụng, phát hành
Bảo lãnh. |
20 US$ |
|
9.1.1.2 |
Khác |
5 US$ |
|
9.1.2 |
Ngoài nước |
10 US$- 60US$ |
|
9.2 |
Điện TELEX |
|
|
9.2.1 |
Trong nước |
150.000 đồng |
|
9.2.2 |
Ngoài nước |
50 US$ |
|
9.3 |
Phí Bưu điện |
Thu theo thực
tế |
|
9.4 |
Chuyển tiếp
điện cho ngân hàng trong nước |
15US$ |
|
9.5 |
Mã hộ điện cho
ngân hàng khác |
10US$ |