BIDV-DIRECTBANKING

GIÁ CHỨNG KHOÁN 

SẢN PHẨM DỊCH VỤ

Khách hàng doanh nghiệp

  Dịch vụ tài khoản

  Gửi một nơi, rút nhiều nơi

  Trả lương tự động, hoa hồng đại lý, chi hộ khác

  Thu tiền đại lý

  Dịch vụ quản lý vốn

  Thanh toán định kỳ theo yêu cầu

  Thanh toán hóa đơn

  Chuyển tiền trong nước

  Thanh toán xuất nhập khẩu

  Tín dụng doanh nghiệp

  Bảo lãnh

  Các dịch vụ khác

Khách hàng cá nhân

  Dịch vụ Tài khoản

  Dịch vụ kỳ phiếu

  Dịch vụ thẻ

  Phát hành giấy tờ có giá dài hạn

  Tiền gửi Tiết kiệm

  Tiết kiệm Dự thưởng

  Tiết kiệm Bậc thang

  Gửi một nơi, rút nhiều nơi

  Thanh toán định kỳ theo yêu cầu.

  Thanh toán hoá đơn

  Tín dụng cá nhân

  Chuyển tiền trong nước

  Chuyển tiền Quốc tế

  Chuyển tiền Kiều hối

  Ngân hàng điện tử

Khách hàng tổ chức tín dụng

  Giới thiệu chung

  Dự án tài chính nông thôn I

  Dự án tài chính nông thôn II

Kinh doanh tiền tệ

  Mua bán ngoại tệ

  Quản lý tài sản và phái sinh tài chính

  Giao dịch hàng hoá tương lai

  Kinh doanh trái phiếu

  Bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC

BIỂU PHÍ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Tên NT Giá mua Giá bán

USD

16 575.00

16 600.00

EUR

22 207.00

22 480.00

GBP

28 443.00

28 894.00

HKD

2 119.00

2 157.00

CHF

14 491.00

14 722.00

JPY

164.74

166.83

THB

465.33

502.98

AUD

10 968.00

11 145.00

CAD

13 815.00

14 031.00

SGD

11 121.00

11 295.00

SEK

2 182.00

2 231.00

DKK

2 967.00

3 033.00

NOK

2 509.00

2 564.00

 

LÃI SUẤT (Địa bàn Hà Nội)

Lãi suất tiết kiệm USD

KKH

1.25%/năm

3 tháng

3.00%/năm

6 tháng

4.50%/năm

9 tháng

4.50%/năm

12 tháng

4.70%/năm

18 tháng

4.70%/năm

24 tháng

4.70%/năm

36 tháng

4.90%/năm

Lãi suất tiết kiệm VND

KKH

3.60%/năm

3 tháng

15.00%/năm

6 tháng

16.50%/năm

9 tháng

16.50%/năm

12 tháng

17.00%/năm

18 tháng

16.00%/năm

24 tháng

14.50%/năm

36 tháng

14.50%/năm

VĂN BẢN - TÀI LIỆU

  Bản công bố thông tin phát hành trái phiếu BIDV đợt 1 năm 2007

  Thông tin phát hành trái phiếu Vinaconex 2007

  Hướng dẫn thực hiện đánh giá và giám sát tác động môi trương của Dự án TCNT II

  bản cáo bạch

  Trái phiếu tăng vốn dài hạn BIDV đợt II/2006

  Top 200 doanh nghiệp Việt Nam

  Thông tin Đầu tư - Phát triển

  Tài liệu khác

TUYỂN DỤNG

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn đánh giá thế nào về website của chúng tôi?.

  Rất tốt.
  Tốt.
  Trung bình.
  Kém.

 

BIỂU PHÍ

: Biểu phí thanh toán quốc tế

Biểu phí dịch vụ thanh toán quốc tế và Bảo lãnh.
(Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam)

 

Nhập khẩu

Xuất khẩu
Dịch vụ bảo lãnh
Chuyển tiền
Mua bán séc du lịch
Nhờ thu séc

Phát hành séc

Đổi ngoại tệ

Điện phí

 

STT Khoản mục Mức phí

4

Chuyển tiền

 

4.1

Chuyển tiền đi

0.2% trên trị giá chuyển tiền

Tổi đa 200US$

Tối thiểu 2US$

4.1.1

Nếu phí ngoài nước do người chuyển chịu

Như trên + 10US$ + chi phí thực tế nước ngoài thu (nếu phát sinh)

4.1.2

Huỷ, sửa đổi lệnh lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển

5US$ + chi phí thực tế nước ngoài thu (nếu phát sinh)

4.1.3

Phí tra soát

Miễn phí (chỉ thu điện phí)

4.2

Chuyển tiền đến

 

4.2.1

Phí do người hưởng chịu

 

 

- chuyển tiền kiều hối: do người Việt nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài  chuyển từ nước ngoài về Việt nam theo qui định tại Quyết định số 170/1999/QĐ-Ttg ngày 19/8/99 của Thủ tướng chính phủ về việc khuyến khích người Việt nam ở nước ngoài chuyển tiền về nước

0.05% trên trị giá số tiền

Tổi đa 150US$

Tối thiểu 2US$

 

- chuyển tiền đến khác

0.1% trên trị giá số tiền

Tổi đa 200US$

Tối thiểu 2US$

4.2.2

Phí do nước ngoài chịu

Như 4.2.1 + điện phí

4.2.3

Thoái hối

10US$

5.

Mua Bán séc du lịch

 

5.1

Bán séc du lịch

0.5% trên trị giá séc

Tối thiểu 5US$

5.2

Thoái hối séc đã bán

1US$

5.3

Mua séc du lịch

2% trên trị giá séc

Tối thiếu 2US$

6.

Nhờ thu séc

 

6.1

Nhận nhờ thu

2US$ trên 1 tờ séc

6.2

Thanh toán nhờ thu

0.2% trên trị giá séc

Tối thiểu 2US$

Tối đa 150US$

6.3

Bị từ chối thanh toán nhờ thu

Theo chi phí thực tế.

7.

Phát hành séc(demand draft/Bank draft)

 

7.1

Phát hành

5US$ : đối với tờ séc mệnh giá từ           500US$ trở xuống/1 tờ séc.

10US$ : đối với tờ séc mệnh giá trên                 500US$/1 tờ séc .

7.2

Thoái hối séc đã bán

1US$ / 1 tờ séc

8.

Đổi ngoại tệ

 

8.1

Đổi tiền mặt giá trị lớn lấy giá trị nhỏ

Miễn phí

8.2

Đổi tiền mặt giá trị nhỏ lấy giá trị lớn

2% trên trị giá

min 2US$

8.3

Kiểm định ngoại tệ

0.2US$/ 1 tờ

9

Điện phí

 

9.1

Điện SWIFT

 

9.1.1

Trong nước

 

9.1.1.1

Phát hành thư tín dụng, chuyển nhượng thư tín dụng, phát hành Bảo lãnh.

 20 US$

9.1.1.2

Khác

5 US$

9.1.2

Ngoài nước

10 US$- 60US$

9.2

Điện TELEX

 

9.2.1

Trong nước

150.000 đồng

9.2.2

Ngoài nước

50 US$

9.3

Phí Bưu điện

Thu theo thực tế

9.4

Chuyển tiếp điện cho ngân hàng trong nước

15US$

9.5

Mã hộ điện cho ngân hàng khác

10US$

Một số qui định khác:
1. Mức phí qui định trong biểu phí dịch vụ này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng . Khi thu phí dịch vụ, Ngân hàng cộng thêm thuế giá trị gia tăng theo qui định hiện hành của Bộ Tài chính.

2. Mức tối đa và tối thiểu nên trên tính theo USD hoặc VND, nếu giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ khác, mức tối đa, tối thiểu được tính trên cơ sở qui đổi tương đương.

3. Biểu phí dịch vụ bao gồm cả dịch vụ này bao gồm cả phí bưu điện gửi theo hình thức thông thường. Nếu khách hàng yêu cầu gửi chứng từ theo hình thức phát chuyển nhanh, sẽ thu theo chi phí thực tế do qui định của bưu điện.

4. Các chi phí thực tế khác như tiền điện phí, phí giao dịch phải trả cho các ngân hàng đại lí tham gia vào dịch vụ ( nếu có ) sẽ thu theo thực tế phát sinh.

5. Ngân hàng không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu theo biểu phí này trong trường hợp khách hàng hoặc ngân hàng đại lí yêu cầu huỷ bỏ lệnh của họ trước đó.

6. Trong trường hợp các giao dịch qui định chi phí không do bên chi thị trả, nhưng ngân hàng không thể thu được, thì cuối cùng bên ra chỉ thị vẫn có nghĩa vụ thanh toán các phí đó.

7. Phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ của nghiệp vụ phát sinh, khách hàng có thể thanh toán bằng ngoại tệ khác hoặc bằng VND theo tỷ giá bán của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam tại thời điểm thanh toán.

8. Biểu phí này được thay đổi mà không cần có sự báo trước của ngân hàng trừ khi ngân hàng và khách hàng có thoả thuận khác.
 

Lượt truy cập:

     
   

Trụ sở chính: Tháp A, Tòa nhà VINCOM, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
ĐT: (+84-4)-2200422; (+84-4)-2200484 - Fax: (+84-4)-2200399 - Email: bidv@hn.vnn.vn
Website: www.bidv.com.vn
© 2005 - Bản quyền thuộc về Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Thiết kế bởi

   
Sơ đồ website   | Lượt truy cập: