|
2 |
Xuất khẩu |
|
|
2.1 |
Thư tín dụng |
|
|
2.1.1 |
Thông
Báo thư
tín dụng |
20 US$ |
|
2.1.2 |
Thông
Báo sửa
đổi |
10 US$ |
|
2.1.3 |
Xác nhận thư
tín dụng |
Tỉ lệ theo
thoả thuận tính trên trị giá thư tín dụng kể từ ngày xác
nhận đến ngày hết hạn |
|
2.1.4 |
Xác nhận sửa
đổi thư tín dụng |
|
|
2.1.4.1 |
Sửa đổi tăng
tiền |
Bằng phí xác
nhận trên số tiền tăng kể từ ngày xác nhận sửa đổi đến ngày
hết hạn |
|
2.1.4.2 |
Sửa đổi gia
hạn ngày hiệu lực |
Bằng phí xác
nhận trên trị giá thư tín dụng kể từ ngày hết hạn cũ đến
ngày hết hạn mới |
|
2.1.4.3 |
Sửa đổi khác |
20 US$ |
|
2.1.5 |
Đề nghị huỷ
thư tín dụng |
10 US$ |
|
2.1.6 |
Thanh toán
bộ
chứng từ |
0.2% trên trị
giá bộ chứng từ
Tối đa 200 US$
Tối thiểu 5
US$ |
|
2.2 |
Nhờ thu kèm
chứng từ |
|
|
2.2.1 |
Gửi
bộ chứng
từ nhờ thu |
3 US$ |
|
2.2.2 |
Phí kiểm tra
chứng từ |
20 US$ |
|
2.2.3 |
Thanh toán
bộ
chứng từ |
0.2% trên trị
giá bộ chứng từ
Tối đa 200 US$
Tối thiểu 5
US$ |
|
2.2.4 |
Sửa đổi chỉ
dẫn đòi tiền |
3 US$ |
|
2.2.5 |
Huỷ |
10 US$ |
|
2.3 |
Chuyển nhượng
thư tín dụng |
|
|
2.3.1 |
Chuyển nhượng |
50 US$
|
|
2.3.2 |
Xác nhận |
|
|
2.3.2.1 |
Xác nhận khi
chuyển nhượng |
tỉ lệ theo
thoả thuận tính trên trị giá thư tín dụng kể từ ngày xác
nhận đến ngày hết hạn |
|
2.3.2.2 |
Xác nhận sửa
đổi thư tín dụng |
|
|
2.3.2.3 |
Sửa đổi tăng
tiền |
Bằng phí xác
nhận trên số tiền tăng kể từ ngày xác nhận sửa đổi đến ngày
hết hạn |
|
2.3.2.4 |
Sửa đổi gia
hạn ngày hiệu lực |
Bằng phí xác
nhận trên trị giá thư tín dụng kể từ ngày hết hạn cũ đến
ngày hết hạn mới |
|
2.3.2.5 |
Sửa đổi khác |
20 US$ |
|
2.3.3 |
Huỷ |
10 US$ |
|
2.4 |
Chiết khấu |
Phí gửi và
thanh toán Bộ chứng từ thực hiện như trường hợp nhờ thu. Lãi
chiết khấu thực hiện theo thoả thuận |