BIDV-DIRECTBANKING

GIÁ CHỨNG KHOÁN 

SẢN PHẨM DỊCH VỤ

Khách hàng doanh nghiệp

  Dịch vụ tài khoản

  Gửi một nơi, rút nhiều nơi

  Trả lương tự động, hoa hồng đại lý, chi hộ khác

  Thu tiền đại lý

  Dịch vụ quản lý vốn

  Thanh toán định kỳ theo yêu cầu

  Thanh toán hóa đơn

  Chuyển tiền trong nước

  Thanh toán xuất nhập khẩu

  Tín dụng doanh nghiệp

  Bảo lãnh

  Các dịch vụ khác

Khách hàng cá nhân

  Sản phẩm tín dụng

  Sản phẩm Huy động vốn

  Sản phẩm chuyển tiền

  Sản phẩm mua bán Ngoại tệ

  Sản phẩm Ngân hàng điện tử

  Sản phẩm chứng khoán

  Sản phẩm bảo hiểm

  Dịch vụ ngân quỹ

Khách hàng tổ chức tín dụng

  Giới thiệu chung

  Dự án tài chính nông thôn I

  Dự án tài chính nông thôn II

  Dự án tài chính nông thôn III

Kinh doanh tiền tệ

  Mua bán ngoại tệ

  Quản lý tài sản và phái sinh tài chính

  Giao dịch hàng hoá tương lai

  Kinh doanh trái phiếu

  Bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC

BIỂU PHÍ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Tên NT Giá mua Giá bán

USD

19 080.00

19 100.00

EUR

25 951.00

26 258.00

GBP

28 446.00

28 829.00

HKD

2 445.00

2 490.00

CHF

17 734.00

17 994.00

JPY

210.03

212.94

THB

562.91

608.49

AUD

17 327.00

17 610.00

CAD

18 533.00

18 796.00

SGD

13 584.00

13 804.00

SEK

2 652.00

2 714.00

DKK

3 468.00

3 549.00

NOK

3 216.00

3 294.00

 

LÃI SUẤT (Địa bàn Hà Nội)

Lãi suất tiết kiệm USD

KKH

0.10%/năm

3 tháng

2.90%/năm

6 tháng

3.20%/năm

9 tháng

3.40%/năm

12 tháng

3.70%/năm

18 tháng

3.70%/năm

24 tháng

4.00%/năm

36 tháng

4.00%/năm

Lãi suất tiết kiệm VND

KKH

2.40%/năm

3 tháng

10.00%/năm

6 tháng

10.10%/năm

9 tháng

10.20%/năm

12 tháng

10.30%/năm

18 tháng

10.40%/năm

24 tháng

10.40%/năm

36 tháng

10.40%/năm

VĂN BẢN - TÀI LIỆU

  Bản công bố thông tin phát hành trái phiếu BIDV đợt 1 năm 2007

  Thông tin phát hành trái phiếu Vinaconex 2007

  Hướng dẫn thực hiện đánh giá và giám sát tác động môi trương của Dự án TCNT II

  dfsdf

  test

  bản cáo bạch

  Trái phiếu tăng vốn dài hạn BIDV đợt II/2006

  Top 200 doanh nghiệp Việt Nam

  Thông tin Đầu tư - Phát triển

  Tài liệu khác

  Dự án Tài chính Nông thôn

TUYỂN DỤNG

THĂM DÒ Ý KIẾN

Ban thay the nao ve website cua chung toi

  Tốt.
  Trung bình.
  Kém.

 

BIỂU PHÍ

: Biểu phí thanh toán quốc tế

Biểu phí dịch vụ thanh toán quốc tế và Bảo lãnh.
(Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam)

 

Nhập khẩu

Xuất khẩu
Dịch vụ bảo lãnh
Chuyển tiền
Mua bán séc du lịch
Nhờ thu séc

Phát hành séc

Đổi ngoại tệ

Điện phí

 

STT Khoản mục Mức phí

1

Nhập khẩu

 

1.1

Thư tín dụng

 

1.1.1

Phát hành thư tín dụng

0,36% năm trên trị giá thư tín dụng kể từ ngày phát hành đến ngày hết hạn

Tối đa 300 US$

Tối thiểu 10 US$

1.1.2

Sửa đổi thư tín dụng

 

1.1.2.1

Sửa đổi tăng tiền

0,36% năm trên trị giá số tiền tăng kể từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn hiệu lực

Tối đa 300 US$

Tối thiểu 10 US$

1.1.2.2

Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực

0,36% năm trên trị giá thư tín dụng kể từ ngày hiệu lực cũ đến ngày hiệu lực mới.

Tối đa 300 US$

Tối thiểu 10 US$

1.1.2.3

Sửa đổi khác

10 US$

1.1.3

Huỷ thư tín dụng

10 US$

1.2

Thanh toán bộ chứng từ đòi tiền theo thư tín dụng trả ngay

0,2% trên trị giá bộ chứng từ

Tối đa 200 US$

Tối thiểu 5 US$

1.3

Thanh toán bộ chứng từ đòi tiền theo thư tín dụng trả chậm

 

1.3.1

Chấp nhận hối phiếu trả chậm dưới 1 năm

0,96% năm trên trị giá hối phiếu từ ngày chấp nhận đến ngày đến hạn.

Tối thiểu 20 US$

1.3.2

Sửa đổi hối phiếu đã chấp nhận

10 US$

1.3.3

Thanh toán hối phiếu đến hạn

0.2% trên trị giá hối phiếu

Tối đa 200 US$

Tối thiểu 5 US$

1.4

Bảo lãnh nhận hàng

 

1.4.1

Phát hành Bảo lãnh nhận hàng theo thư tín dụng

30 US$

1.4.2

Phát hành Bảo lãnh nhận hàng không theo thư tín dụng

50 US$

1.4.3

Sửa đổi Bảo lãnh nhận hàng

10 US$

1.5

Ký hậu vận đơn

 

1.5.1

Ký hậu

 

1.5.1.1

Ký hậu vận đơn theo thư tín dụng

Miễn phí

1.5.1.2

Ký hậu vận đơn không theo thư tín dụng

15 US$

1.5.2

Sửa đổi

10 US$

1.6

Nhờ thu

 

1.4.1

Thông Báo nhờ thu

5 US$

1.4.2

Thanh toán nhờ thu

0.2% trên trị giá bộ chứng từ

Tối đa 200 US$

Tối thiểu 5 US$

1.4.3

Huỷ nhờ thu

5 US$

Một số qui định khác:
1. Mức phí qui định trong biểu phí dịch vụ này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng . Khi thu phí dịch vụ, Ngân hàng cộng thêm thuế giá trị gia tăng theo qui định hiện hành của Bộ Tài chính.

2. Mức tối đa và tối thiểu nên trên tính theo USD hoặc VND, nếu giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ khác, mức tối đa, tối thiểu được tính trên cơ sở qui đổi tương đương.

3. Biểu phí dịch vụ bao gồm cả dịch vụ này bao gồm cả phí bưu điện gửi theo hình thức thông thường. Nếu khách hàng yêu cầu gửi chứng từ theo hình thức phát chuyển nhanh, sẽ thu theo chi phí thực tế do qui định của bưu điện.

4. Các chi phí thực tế khác như tiền điện phí, phí giao dịch phải trả cho các ngân hàng đại lí tham gia vào dịch vụ ( nếu có ) sẽ thu theo thực tế phát sinh.

5. Ngân hàng không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu theo biểu phí này trong trường hợp khách hàng hoặc ngân hàng đại lí yêu cầu huỷ bỏ lệnh của họ trước đó.

6. Trong trường hợp các giao dịch qui định chi phí không do bên chi thị trả, nhưng ngân hàng không thể thu được, thì cuối cùng bên ra chỉ thị vẫn có nghĩa vụ thanh toán các phí đó.

7. Phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ của nghiệp vụ phát sinh, khách hàng có thể thanh toán bằng ngoại tệ khác hoặc bằng VND theo tỷ giá bán của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam tại thời điểm thanh toán.

8. Biểu phí này được thay đổi mà không cần có sự báo trước của ngân hàng trừ khi ngân hàng và khách hàng có thoả thuận khác.
 

Lượt truy cập:

     
   

Trụ sở chính: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
ĐT: (+84-4)-22205544; (+84-4)-22200484 - Fax: (+84-4)-22200399 - Email: bidv@hn.vnn.vn
Website: www.bidv.com.vn
© 2005 - Bản quyền thuộc về Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Thiết kế bởi

   
Sơ đồ website   | Lượt truy cập: