|
BIDV-DIRECTBANKING
|
|
GIÁ CHỨNG KHOÁN
|
|
SẢN PHẨM DỊCH VỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC
|
|
BIỂU PHÍ
|
|
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LÃI SUẤT
(Địa bàn Hà Nội)
|
|
|
|
|
KKH
|
1.25%/năm
|
|
3 tháng
|
6.00%/năm
|
|
6 tháng
|
6.00%/năm
|
|
9 tháng
|
6.00%/năm
|
|
12 tháng
|
6.00%/năm
|
|
18 tháng
|
5.50%/năm
|
|
24 tháng
|
5.50%/năm
|
|
36 tháng
|
5.50%/năm
|
|
|
|
|
|
|
KKH
|
3.60%/năm
|
|
3 tháng
|
17.00%/năm
|
|
6 tháng
|
17.00%/năm
|
|
9 tháng
|
17.00%/năm
|
|
12 tháng
|
17.00%/năm
|
|
18 tháng
|
16.00%/năm
|
|
24 tháng
|
14.50%/năm
|
|
36 tháng
|
14.50%/năm
|
|
|
|
|
|
TUYỂN DỤNG
|
|
THĂM DÒ Ý KIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
SẢN PHẨM DỊCH VỤ |
|
DỊCH VỤ
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
:
Tín dụng doanh nghiệp
Sử dụng vốn vay tại BIDV quý vị sẽ nhận
được các tiện ích sau:
- Tất cả các doanh nghiệp có nhu cầu đều có
thể tiếp cận với nguồn tín dụng này với nhiều hình thức vay vốn để
lựa chọn, chi phí vốn hợp lý, thủ tục vay vốn nhanh chóng thuận
tiện, được tư vấn, hướng dẫn nhiệt tình, chu đáo và chuyên nghiệp mà
không cần trả thêm bất cứ một khoản chi phí nào.
- Quý khách hàng có thể dễ dàng vay vốn để đầu tư mua sắm, xây dựng
các TSCĐ mới; đầu tư sửa chữa, hoán đổi, nâng cấp các TSCĐ hiện có;
thực hiện các hình thức thanh toán trong nước và quốc tế liên quan
đến các hoạt động trên và các nhu cầu cần thiết khác.
- Quý khách hàng có thể dễ dàng vay vốn để bổ xung vốn lưu động nhằm
phục vụ cho các hoạt động: mua hàng hoá, nguyên vật liệu, phụ liệu,
nhiên liệu, linh kiện…; thanh toán các khoản chi phí như tiền thuế,
tiền điện, tiền lương nhân công…; thực hiện các hình thức thanh toán
trong nước và quốc tế liên quan đến các hoạt động trên…
1. Đối tượng cho vay:
- Các pháp nhân Việt Nam là: Doanh
nghiệp nhà nước, hợp tác xã, công ty TNHH, công ty cổ phần, doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty hợp doanh, các tổ chức khác
có đủ điều kiện theo qui định pháp luật.
- Các pháp nhân nước ngoài.
BIDV cho vay đối với các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ, đầu tư phát triển và đời sống trừ những nhu cầu vốn sau:
-
Để mua
sắm các tài sản và các chi phí hình thành nên tài sản mà pháp
luật cấm mua bán chuyển nhượng, chuyển đổi.
-
Để
thanh toán các chi phí cho việc thực hiện các giao dịch mà pháp
luật cấm.
-
Để đáp
ứng các nhu cầu tài chính của các giao dịch mà pháp luật cấm.
2. Các
điều kiện vay vốn:
-
Có
năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách
nhiệm dân sự theo quy định của Pháp luật.
-
Mục
đích sử dụng vốn vay hợp pháp
-
Có khả
năng tài chính đảm bảo trả nợ (gốc và lãi) cho Ngân hàng trong
thời hạn cam kết.
-
Có dự
án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi, có
hiệu quả hoặc có dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống khả
thi kèm theo phương án trả nợ khả thi phù hợp với quy định của
pháp luật.
-
Thực
hiện đảm bảo tiền vay theo đúng quy định của Chính phủ, hướng
dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và của BIDV.
-
BIDV
có thể yêu cầu khách hàng phải có mức vốn nhất định để tham gia
vào phương án/dự án xin vay vốn của mình.
3. Hình
thức gửi, rút tiền:
Quý khách hàng có thể lựa
chọn hình thức vay vốn phù hợp nhất cho mình:
-
Cho
vay ngắn hạn theo món: Mỗi lần vay vốn, khách hàng và BIDV thực
hiện thủ tục vay vốn cần thiết và ký kết hợp đồng tín dụng.
-
Vay
theo hạn mức tín dụng dự phòng: BIDV cam kết đảm bảo sẵn sàng
cho khách hàng vay vốn trong phạm vi hạn mức tín dụng nhất định.
BIDV và khách hàng thoả thuận thời hạn hiệu lực của hạn mức tín
dụng dự phòng, mức phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng.
-
Cho
vay ngắn hạn theo hạn mức: BIDV và khách hàng xác định và thoả
thuận một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoảng thời gian
nhất định.
-
Cho
vay theo dự án đầu tư: BIDV là ngân hàng chủ lực phục vụ đầu tư
phát triển, chúng tôi có uy tín và kinh nghiệm trong thẩm định
các dự án đầu tư. BIDV sẵn sàng hỗ trợ về vốn và tư vấn miễn phí
cho các Quý khách hàng trong đầu tư các dự án trung và dài hạn.
-
Cho
vay hợp vốn: Bên cạnh việc trực tiếp cấp tín dụng cho khách
hàng, BIDV còn kết hợp với các tổ chức Tài chính khác để đáp ứng
các nhu cầu vốn của Quý khách hàng.
-
Cho
vay theo hạn mức thấu chi: BIDV cung cấp cho khách hàng một hạn
mức thấu chi, qua đó khách hàng có thể chi vượt số tiền có trên
tài khoản của khách hàng tại BIDV trong một khoảng thời gian
nhất định.
-
Các
phương thức cho vay khác: BIDV cho khách hàng vay vốn thao các
hình thức khác mà pháp luật không cấm.
4. Lãi
suất và thời hạn cho vay:
-
Thời
hạn cho vay tuỳ thuộc vào nhu cầu khách hàng và kết quả thẩm
định của CBTD.
-
Lãi
suất cho vay được xác đinh dựa trên biểu lãi suất cho vay của
BIDV. Tuỳ từng trường hợp cụ thể, lãi suất sẽ được xác định trên
cơ sở thoả thuận giữa Ngân hàng và khách hàng.
5.
Tài sản đảm bảo khoản vay:
Quý khách hàng có thể sử
dụng chính tài sản hình thành từ vốn vay để cầm cố, thế chấp. Bảo
lãnh bằng tài sản của bên thứ 3 cũng được coi như tài sản đảm bảo.
Các tài sản đảm bảo khác:
6. Hồ
sơ vay vốn:
6.1. Hồ sơ pháp lý:
Các tài liệu chứng minh
năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự của khách hàng, bao gồm
bản sao có công chứng các giấy tờ sau: ( Bản sao công chứng nhà
nước)
-
Quyết
định thành lập (nếu có);
-
Giấy
đăng ký kinh doanh;
-
Giấy
phép hành nghề (nếu có);
-
Giấy
phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp (nếu có);
-
Điều
lệ hoạt động (nếu có);
-
Quyết
định bổ nhiệm người điều hành, kế toán trưởng;
-
Giấy
chứng nhận phần góp vốn của từng thành viên (đối với khách hàng
hoạt động theo luật DN).
-
Giấy
phép đầu tư và Hợp đồng liên doanh (đối với doanh nghiệp liên
doanh) hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.
-
Biên
bản họp của Hội đồng quản trị (đối với công ty cổ phần, công ty
liên doanh…) hoặc văn bản uỷ quyền của các thành viên góp vốn
(đối với Công ty TNHH, Công ty hợp danh …) về việc uỷ quyền
người đại diện hợp pháp thực hiện các quan hệ giao dịch với
BIDV: vay nợ, cầm cố, thế chấp… (nội dung uỷ quyền phải ghi rõ
ràng, cụ thể).
-
Có vốn
điều lệ theo qui định.
-
• CMND
của người đại diện vay vốn.
-
Đăng
ký mã số thuế
-
Các
văn bản khác theo quy định của pháp luật (nếu có)
6.1.
Hồ sơ khoản vay:
Hồ sơ , Phương án, dự án vay vốn, trong đó nêu rõ:
-
Đơn đề
nghị vay vốn.
-
Mục
đích sử dụng vốn vay;
-
Giải
trình hiệu quả của phương án sản xuất kinh doanh hoặc dự án;
-
Kế
hoạch trả nợ gốc, lãi (nêu rõ nguồn trả nợ, thời gian hoặc kỳ
hạn trả nợ);
Các tài liệu phản ánh tình hình kinh doanh và khả năng tài chính đến
trước thời điểm xin vay vốn của khách hàng và của người bảo lãnh
(nếu có), cụ thể:
-
Các
báo cáo về hoạt động sản xuất kinh doanh;
-
Báo
cáo tài chính (03 năm gần nhất và báo cáo nhanh trong thời gian
từ đầu năm tài chính đến thời điểm vay vốn);
-
Các
thuyết minh báo cáo tài chính về tình hình vay nợ, tồn kho, phải
thu, phải trả, tăng giảm tài sản cố định;
-
Các
tài liệu khác (nếu có) liên quan đến tình hình tài chính và hoạt
động kinh doanh.
Hồ sơ tài sản đảm bảo khoản vay:
Tài sản bảo đảm có thể là
tài sản hiện có như nhà đất, máy móc thiết bị (trường hợp vay vốn để
mở rộng hoạt động hiện tại) và hoặc tài sản hình thành từ vốn vay.
Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ 3 có thể được coi như là tài sản
đảm bảo.
Hồ sơ tài sản đảm bảo khoản vay là những giấy tờ pháp lý chứng minh
quyền sở hữu tài sản mà khách hàng dự định dùng để cầm cố, thế chấp
tại BIDV. Các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản bao gồm:
-
Đối với bất động
sản:
Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất.
-
Đối với động sản:
Giấy
đăng ký tài sản (như Đăng ký xe ô tô), Hoá đơn tài chính, Tờ
khai hải quan hàng hoá, Hợp đồng mua bán hàng hoá, Giấy chứng
nhận về quyền sở hữu tài sản của cơ quan chủ quản/ cơ quan có
thẩm quyền (nếu có áp dụng), hoặc các giấy phép liên quan đến
tính chất đặc biệt của tài sản.
-
Các quyền bao gồm:
quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đòi nợ, quyền
được nhận bảo hiểm, các quyền tài sản khác phát sinh từ hợp đồng
hoặc từ các văn bản pháp lý khác; quyền đối với phần vốn góp
trong doanh nghiệp, quyền khai thác tài nguyên; các quyền và
quyền lợi phát sinh trong tương lai (nếu có).
-
Các giấy tờ khác:
giấy chứng nhận bảo hiểm tài sản (nếu tài sản phải bảo hiểm theo
quy định của pháp luật); giấy phép xây dựng (nhà, xưởng) các
giấy phép sử dụng đặc biệt của cơ quan chủ quản đối với loại tài
sản cầm cố thế chấp.
|
|