BIDV-DIRECTBANKING

GIÁ CHỨNG KHOÁN 

SẢN PHẨM DỊCH VỤ

Khách hàng doanh nghiệp

  Dịch vụ tài khoản

  Gửi một nơi, rút nhiều nơi

  Trả lương tự động, hoa hồng đại lý, chi hộ khác

  Thu tiền đại lý

  Dịch vụ quản lý vốn

  Thanh toán định kỳ theo yêu cầu

  Thanh toán hóa đơn

  Chuyển tiền trong nước

  Thanh toán xuất nhập khẩu

  Tín dụng doanh nghiệp

  Bảo lãnh

  Các dịch vụ khác

Khách hàng cá nhân

  Dịch vụ Tài khoản

  Dịch vụ kỳ phiếu

  Dịch vụ thẻ

  Phát hành giấy tờ có giá dài hạn

  Tiền gửi Tiết kiệm

  Tiết kiệm Dự thưởng

  Tiết kiệm Bậc thang

  Gửi một nơi, rút nhiều nơi

  Thanh toán định kỳ theo yêu cầu.

  Thanh toán hoá đơn

  Tín dụng cá nhân

  Chuyển tiền trong nước

  Chuyển tiền Quốc tế

  Chuyển tiền Kiều hối

  Ngân hàng điện tử

Khách hàng tổ chức tín dụng

  Giới thiệu chung

  Dự án tài chính nông thôn I

  Dự án tài chính nông thôn II

Kinh doanh tiền tệ

  Mua bán ngoại tệ

  Quản lý tài sản và phái sinh tài chính

  Giao dịch hàng hoá tương lai

  Kinh doanh trái phiếu

  Bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC

BIỂU PHÍ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Tên NT Giá mua Giá bán

USD

16 972.00

16 974.00

EUR

21 005.00

21 237.00

GBP

24 872.00

25 236.00

HKD

2 172.00

2 208.00

CHF

13 767.00

13 968.00

JPY

179.40

181.48

THB

463.35

500.13

AUD

10 296.00

10 451.00

CAD

12 990.00

13 174.00

SGD

11 012.00

11 169.00

SEK

2 017.00

2 059.00

DKK

2 806.00

2 865.00

NOK

2 329.00

2 385.00

 

LÃI SUẤT (Địa bàn Hà Nội)

Lãi suất tiết kiệm USD

KKH

1.25%/năm

3 tháng

2.50%/năm

6 tháng

3.70%/năm

9 tháng

4.00%/năm

12 tháng

4.00%/năm

18 tháng

4.20%/năm

24 tháng

4.20%/năm

36 tháng

4.20%/năm

Lãi suất tiết kiệm VND

KKH

3.60%/năm

3 tháng

13.00%/năm

6 tháng

13.50%/năm

9 tháng

13.50%/năm

12 tháng

12.50%/năm

18 tháng

12.50%/năm

24 tháng

12.50%/năm

36 tháng

12.50%/năm

VĂN BẢN - TÀI LIỆU

  Bản công bố thông tin phát hành trái phiếu BIDV đợt 1 năm 2007

  Thông tin phát hành trái phiếu Vinaconex 2007

  Hướng dẫn thực hiện đánh giá và giám sát tác động môi trương của Dự án TCNT II

  bản cáo bạch

  Trái phiếu tăng vốn dài hạn BIDV đợt II/2006

  Top 200 doanh nghiệp Việt Nam

  Thông tin Đầu tư - Phát triển

  Tài liệu khác

TUYỂN DỤNG

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn đánh giá thế nào về website của chúng tôi?.

  Rất tốt.
  Tốt.
  Trung bình.
  Kém.

 

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC

New Page 1

 

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (xem chi tiết ở đây)

 

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

Dịch vụ tài khoản.
Gửi một nơi, rút nhiều nơi.
Trả lương tự động, hoa hồng đại lý, chi hộ khác.
Thu tiền đại lý.
Dịch vụ quản lý vốn.
Thanh toán định kỳ theo yêu cầu.
Thanh toán hoá đơn.
Chuyển tiền trong nước.
Thanh toán xuất nhập khẩu.
Tín dụng doanh nghiệp.
Bảo lãnh.
Dịch vụ tư vấn và bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp.
Đầu tư chứng khoán.
Dịch vụ bảo hiểm.
Cho thuê tài chính.
Hỗ trợ các doanh nghiệp có quan hệ hợp tác với Lào.
Homebanking.
Vấn tin số dư tài khoản qua đtdđ (bsms).

 


10. Tín dụng doanh nghiệp.

10.1 Hồ sơ vay vốn:

10.1.1 Hồ sơ pháp lý:
Các tài liệu chứng minh năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự của khách hàng, bao gồm bản sao có công chứng các giấy tờ sau: ( Bản sao công chứng nhà nước )

  • Quyết định thành lập (nếu có);

  • Giấy đăng ký kinh doanh;

  • Giấy phép hành nghề (nếu có);

  • Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp (nếu có);

  • Điều lệ hoạt động (nếu có);

  • Quyết định bổ nhiệm người điều hành, kế toán trưởng;

  • Giấy chứng nhận phần góp vốn của từng thành viên (đối với khách hàng hoạt động theo luật DN).

  • Giấy phép đầu tư và Hợp đồng liên doanh (đối với doanh nghiệp liên doanh) hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.

  • Biên bản họp của Hội đồng quản trị (đối với công ty cổ phần, công ty liên doanh…) hoặc văn bản uỷ quyền của các thành viên góp vốn (đối với Công ty TNHH, Công ty hợp danh …) về việc uỷ quyền người đại diện hợp pháp thực hiện các quan hệ giao dịch với BIDV: vay nợ, cầm cố, thế chấp… (nội dung uỷ quyền phải ghi rõ ràng, cụ thể).

  • Đăng ký mã số thuế

  • Các văn bản khác theo quy định của pháp luật (nếu có)

10.1.2 Hồ sơ khoản vay:
Hồ sơ , Phương án, dự án vay vốn, trong đó nêu rõ

  • Mục đích sử dụng vốn vay;

  • Giải trình hiệu quả của phương án sản xuất kinh doanh hoặc dự án;

  • Kế hoạch trả nợ gốc, lãi (nêu rõ nguồn trả nợ, thời gian hoặc kỳ hạn trả nợ);

Các tài liệu phản ánh tình hình kinh doanh và khả năng tài chính đến trước thời điểm xin vay vốn của khách hàng và của người bảo lãnh (nếu có), cụ thể:

  • Các báo cáo về hoạt động sản xuất kinh doanh;

  • Báo cáo tài chính (03 năm gần nhất và báo cáo nhanh trong thời gian từ đầu năm tài chính đến thời điểm vay vốn);

  • Các thuyết minh báo cáo tài chính về tình hình vay nợ, tồn kho, phải thu, phải trả, tăng giảm tài sản cố định;

  • Các tài liệu khác (nếu có) liên quan đến tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh.

Hồ sơ tài sản đảm bảo khoản vay

Tài sản bảo đảm có thể là tài sản hiện có như nhà đất, máy móc thiết bị (trường hợp vay vốn để mở rộng hoạt động hiện tại) và hoặc tài sản hình thành từ vốn vay.

Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ 3 có thể được coi như là tài sản đảm bảo.

Hồ sơ tài sản đảm bảo khoản vay là những giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu tài sản mà khách hàng dự định dùng để cầm cố, thế chấp tại BIDV. Các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản bao gồm:

  • Đối với bất động sản: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

  • Đối với động sản: Giấy đăng ký tài sản (như Đăng ký xe ô tô), Hoá đơn tài chính, Tờ khai hải quan hàng hoá, Hợp đồng mua bán hàng hoá, Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản của cơ quan chủ quản/ cơ quan có thẩm quyền (nếu có áp dụng), hoặc các giấy phép liên quan đến tính chất đặc biệt của tài sản.

  • Các quyền bao gồm: quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đòi nợ, quyền được nhận bảo hiểm, các quyền tài sản khác phát sinh từ hợp đồng hoặc từ các văn bản pháp lý khác; quyền đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp, quyền khai thác tài nguyên; các quyền và quyền lợi phát sinh trong tương lai (nếu có).

  • Các giấy tờ khác: giấy chứng nhận bảo hiểm tài sản (nếu tài sản phải bảo hiểm theo quy định của pháp luật); giấy phép xây dựng (nhà, xưởng) các giấy phép sử dụng đặc biệt của cơ quan chủ quản đối với loại tài sản cầm cố thế chấp.

11. Bảo lãnh.
11.1 Hồ sơ bảo lãnh.
Hồ sơ bảo lãnh nói chung bao gồm:

  • Giấy đề nghị bảo lãnh

  • Hồ sơ pháp lý về khách hàng
    Hồ sơ về tình hình sản xuất kinh doanh, tài chính

  • Hồ sơ liên quan đến đề nghị bảo lãnh (hồ sơ mời thầu, hợp đồng kinh tế, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu công trình, thông báo nộp thuế)

  • Hồ sơ về đảm bảo bảo lãnh

Để biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ tới Phòng tín dụng các chi nhánh của BIDV.

12. Các dịch vụ khác
Bao gồm các dịch vụ sau:

1. Dịch vụ tư vấn và bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp
2. Đầu tư chứng khoán
3. Dịch vụ bảo hiểm
4. Dịch vụ hỗ trợ các doanh nghiệp có quan hệ hợp tác với Lào
5. Cất giữ, bảo quản giấy tờ có giá

12.1 Dịch vụ tư vấn và bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp
12.1.1 Hồ sơ phát hành.

  • Dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

  • Phương án phát hành trái phiếu doanh nghiệp

  • Đơn xin phát hành trái phiếu

  • Hợp đồng bảo lãnh với một tổ chức tài chính

  • Báo cáo tài chính của 3 năm liên tục trước năm phát hành Trái phiếu và có xác nhận của cơ quan Kiểm toán.

12.1.2 Địa chỉ liên hệ.

  • Công ty Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BSC) Tầng 10 Toà A, Tháp đôi Vincom, 191 Bà Triệu, Hà Nội; ĐT: 04.2200678

  • Chi nhánh Công ty Chứng khoán NH Đầu tư & Phát triển Việt Nam, Lầu 9, 146 Nguyễn Công Trứ, Quận 1, TP Hồ Chí Minh.

12.2 Đầu tư chứng khoán
12.2.1 Địa chỉ liên hệ.

  • Công ty Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BSC), Tầng 10 Toà A, Tháp đôi Vincom, 191 Bà Triệu, Hà Nội; ĐT: 04.2200678

  • Chi nhánh Công ty Chứng khoán NH Đầu tư & Phát triển Việt Nam, Lầu 9, 146 Nguyễn Công Trứ, Quận 1, TP Hồ Chí Minh.

12.3 Dịch vụ bảo hiểm
12.3.1 Các bước thực hiện.

  • Khách hàng gửi giấy yêu cầu bảo hiểm tới công ty bảo hiểm

  • Công ty bảo hiểm đánh giá rủi ro và chào phí bảo hiểm

  • Thoả thuận mức phí và các điều kiện bảo hiểm

  • Công ty bảo hiểm cấp đơn bảo hiểm và khách hàng thanh toán phí

  • Khách hàng thông báo tổn thất cho Công ty bảo hiểm ( nếu xảy ra )

  • Công ty bảo hiểm giải quyết bồi thường khiếu nại

12.3.2 Địa chỉ liên hệ:

Muốn biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với các chi nhánh của BIDV, hoặc Công ty liên doanh bảo hiểm Việt Úc, địa chỉ:

  • Tại Hà nội:
    Phòng 701, toà nhà Sao Bắc, số 4 Dã Tượng, Hà Nội; Tel:04 8223.738

  • Tại TP Hồ Chí Minh:
    Tầng 9, 146 Nguyễn Công Trứ, Q1, TP HCM; Tel:08 8.218.168; 08 8.218.772

  • Tại Đà Nẵng:
    Tầng 4, 90 Nguyễn Chí Thanh, Đà Nẵng; Tel: 0511 865 803.

12.4 Cho thuê tài chính.

12.5 Hỗ trợ các doanh nghiệp có quan hệ hợp tác với lào
12.5.1 Các bước thực hiện.

  • Khách hàng điềb vào giấy đề nghị ( theo mẫu )

  • Chi nhánh của BIDV và NHLD Lào - Việt hướng dẫn các thủ tục cụ thể

  • Đàm phán, thương lượng các nội dung

  • Ký kết các hợp đồng cung cấp sản phẩm dịch vụ

12.5.2 Địa chỉ liên hệ:

  • Trụ sở chính:
    Số 5 Lane Xang, Vientaine, Laos; Tel: 00 856 2121 6316 / Fax: 00 856 2121 2197

  • Chi nhánh tại Hà nội:
    17B Hàn Thuyên, Hà Nội, Việt Nam; Tel: 972 1531 – 972 1532 / Fax: 972 1534

  • Chi nhánh tại Champasak:
    Số 13 bản Thailuong, Pakse, Laos; Tel: 00 856 3125 1470 / Fax: 00 856 3125 1479

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

BIDV cung cấp các dịch vụ ngân hàng điện tử với chất lượng tốt nhất, bao gồm:

  • 1. Homebanking

  • 2. Vấn tin tài khoản bằng điện thoại di động- BSMS

1 HOMEBANKING.
1.1 Thủ tục để sử dụng dịch vụ này:

  • Khách hàng đăng ký với BIDV về sử dụng dịch vụ này

  • Khách hàng cần có một máy vi tính, 1 modem

  • BIDV thực hiện cài đặt cho khách hàng và cấp ikey và mật khẩu để xác thực giao dịch.

  • BIDV sẽ hướng dẫn cho khách hàng về cách thức sử dụng dịch vụ.

2 VẤN TIN SỐ DƯ TÀI KHOẢN QUA ĐTDĐ (BSMS).
2.1 Thủ tục cần có để sử dụng dịch vụ Mobile banking của BIDV

  • Điền các thông tin vào Phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ BSMS

  • Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ BSMS

STT

Tên chi nhánh

Địa chỉ

Điện thoại

1

Chi nhánh Đông Đô

14 Láng Hạ, Hà Nội

04.7722.011

2

Chi nhánh Hà Thành

34 Hàng Bài, Hà Nội

04.9362.052

3

Chi nhánh Điện Biên

Thành Phố Điện Biên

023.825774

4

Chi nhánh Hải Phòng

68-70 Điện Biên Phủ, Hải Phòng

031-842.297

5

Chi nhánh Hà Tây

197 Quang Trung, TX Hà Đông, Hà Tây

034-821139

6

Chi nhánh Yên Bái

Phường Hồng Hà, TP Yên Bái

029-862374

7

Chi nhánh Bắc Giang

Đường Nguyễn Gia Thiều, Bắc Giang

0240-855.347

8

Chi nhánh Hải Dương

115 Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương

0320-853408

9

Chi nhánh Hà Nam

Đường 1A, thị xã Phủ lý, Hà Nam

0351-851075

10

Chi nhánh Thanh Hoá

số 7, Phan Chu Trinh, TP Thanh Hoá

037-713255

11

Chi nhánh Gia Lai

16A, Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, Gia Lai

059-821349

12

Chi nhánh KonTum

1A, Trần Phú, TX KonTum

060-863593

13

Chi nhánh Khánh Hoà

45-47 Thống Nhất, TP Nha Trang

058-823.699

14

Chi nhánh Ninh Thuận

138 đường 21/8, Phước Mỹ, Phan Rang

068-823435

15

Chi nhánh Tiền Giang

208A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP Mỹ Tho

073.872124

 

 

Lượt truy cập:

     
   

Trụ sở chính: Tháp A, Tòa nhà VINCOM, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
ĐT: (+84-4)-2200422; (+84-4)-2200484 - Fax: (+84-4)-2200399 - Email: bidv@hn.vnn.vn
Website: www.bidv.com.vn
© 2005 - Bản quyền thuộc về Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Thiết kế bởi

   
Sơ đồ website   | Lượt truy cập: