|
BIDV-DIRECTBANKING
|
|
GIÁ CHỨNG KHOÁN
|
|
SẢN PHẨM DỊCH VỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC
|
|
BIỂU PHÍ
|
|
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LÃI SUẤT
(Địa bàn Hà Nội)
|
|
|
|
|
KKH
|
1.25%/năm
|
|
3 tháng
|
2.50%/năm
|
|
6 tháng
|
3.70%/năm
|
|
9 tháng
|
4.00%/năm
|
|
12 tháng
|
4.00%/năm
|
|
18 tháng
|
4.20%/năm
|
|
24 tháng
|
4.20%/năm
|
|
36 tháng
|
4.20%/năm
|
|
|
|
|
|
|
KKH
|
3.60%/năm
|
|
3 tháng
|
13.00%/năm
|
|
6 tháng
|
13.50%/năm
|
|
9 tháng
|
13.50%/năm
|
|
12 tháng
|
12.50%/năm
|
|
18 tháng
|
12.50%/năm
|
|
24 tháng
|
12.50%/năm
|
|
36 tháng
|
12.50%/năm
|
|
|
|
|
|
TUYỂN DỤNG
|
|
THĂM DÒ Ý KIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC |
|
New Page 1
10. Tín dụng doanh
nghiệp.
10.1 Hồ
sơ vay vốn:
10.1.1 Hồ sơ pháp lý:
Các tài liệu chứng minh năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự
của khách hàng, bao gồm bản sao có công chứng các giấy tờ sau: ( Bản
sao công chứng nhà nước )
-
Quyết
định thành lập (nếu có);
-
Giấy
đăng ký kinh doanh;
-
Giấy
phép hành nghề (nếu có);
-
Giấy
phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp (nếu có);
-
Điều
lệ hoạt động (nếu có);
-
Quyết
định bổ nhiệm người điều hành, kế toán trưởng;
-
Giấy
chứng nhận phần góp vốn của từng thành viên (đối với khách hàng
hoạt động theo luật DN).
-
Giấy
phép đầu tư và Hợp đồng liên doanh (đối với doanh nghiệp liên
doanh) hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.
-
Biên
bản họp của Hội đồng quản trị (đối với công ty cổ phần, công ty
liên doanh…) hoặc văn bản uỷ quyền của các thành viên góp vốn
(đối với Công ty TNHH, Công ty hợp danh …) về việc uỷ quyền
người đại diện hợp pháp thực hiện các quan hệ giao dịch với
BIDV: vay nợ, cầm cố, thế chấp… (nội dung uỷ quyền phải ghi rõ
ràng, cụ thể).
-
Đăng
ký mã số thuế
-
Các
văn bản khác theo quy định của pháp luật (nếu có)
10.1.2 Hồ sơ khoản vay:
Hồ sơ , Phương án, dự án vay vốn, trong đó nêu rõ
-
Mục
đích sử dụng vốn vay;
-
Giải
trình hiệu quả của phương án sản xuất kinh doanh hoặc dự án;
-
Kế
hoạch trả nợ gốc, lãi (nêu rõ nguồn trả nợ, thời gian hoặc kỳ
hạn trả nợ);
Các tài liệu phản ánh tình
hình kinh doanh và khả năng tài chính đến trước thời điểm xin vay
vốn của khách hàng và của người bảo lãnh (nếu có), cụ thể:
-
Các
báo cáo về hoạt động sản xuất kinh doanh;
-
Báo
cáo tài chính (03 năm gần nhất và báo cáo nhanh trong thời gian
từ đầu năm tài chính đến thời điểm vay vốn);
-
Các
thuyết minh báo cáo tài chính về tình hình vay nợ, tồn kho, phải
thu, phải trả, tăng giảm tài sản cố định;
-
Các
tài liệu khác (nếu có) liên quan đến tình hình tài chính và hoạt
động kinh doanh.
Hồ sơ tài sản đảm bảo khoản vay
Tài sản bảo đảm có thể là
tài sản hiện có như nhà đất, máy móc thiết bị (trường hợp vay vốn để
mở rộng hoạt động hiện tại) và hoặc tài sản hình thành từ vốn vay.
Bảo lãnh bằng tài sản của
bên thứ 3 có thể được coi như là tài sản đảm bảo.
Hồ sơ tài sản đảm bảo
khoản vay là những giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu tài sản
mà khách hàng dự định dùng để cầm cố, thế chấp tại BIDV. Các giấy tờ
chứng minh quyền sở hữu tài sản bao gồm:
-
Đối
với bất động sản: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử
dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
-
Đối
với động sản: Giấy đăng ký tài sản (như Đăng ký xe ô tô), Hoá
đơn tài chính, Tờ khai hải quan hàng hoá, Hợp đồng mua bán hàng
hoá, Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản của cơ quan chủ
quản/ cơ quan có thẩm quyền (nếu có áp dụng), hoặc các giấy phép
liên quan đến tính chất đặc biệt của tài sản.
-
Các
quyền bao gồm: quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đòi nợ, quyền được nhận bảo hiểm, các quyền tài sản khác phát
sinh từ hợp đồng hoặc từ các văn bản pháp lý khác; quyền đối với
phần vốn góp trong doanh nghiệp, quyền khai thác tài nguyên; các
quyền và quyền lợi phát sinh trong tương lai (nếu có).
-
Các
giấy tờ khác: giấy chứng nhận bảo hiểm tài sản (nếu tài sản phải
bảo hiểm theo quy định của pháp luật); giấy phép xây dựng (nhà,
xưởng) các giấy phép sử dụng đặc biệt của cơ quan chủ quản đối
với loại tài sản cầm cố thế chấp.
11. Bảo lãnh.
11.1 Hồ sơ bảo lãnh.
Hồ sơ bảo lãnh nói chung bao gồm:
-
Giấy
đề nghị bảo lãnh
-
Hồ sơ
pháp lý về khách hàng
Hồ sơ về tình hình sản xuất kinh doanh, tài chính
-
Hồ sơ
liên quan đến đề nghị bảo lãnh (hồ sơ mời thầu, hợp đồng kinh
tế, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu công trình, thông
báo nộp thuế)
-
Hồ sơ
về đảm bảo bảo lãnh
Để biết thêm thông tin chi
tiết, xin vui lòng liên hệ tới Phòng tín dụng các chi nhánh của
BIDV.
12. Các dịch vụ khác
Bao gồm các dịch vụ sau:
1. Dịch vụ tư vấn và bảo
lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp
2. Đầu tư chứng khoán
3. Dịch vụ bảo hiểm
4. Dịch vụ hỗ trợ các doanh nghiệp có quan hệ hợp tác với Lào
5. Cất giữ, bảo quản giấy tờ có giá
12.1 Dịch vụ tư vấn và bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp
12.1.1 Hồ sơ phát hành.
-
Dự án
đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
-
Phương
án phát hành trái phiếu doanh nghiệp
-
Đơn
xin phát hành trái phiếu
-
Hợp
đồng bảo lãnh với một tổ chức tài chính
-
Báo
cáo tài chính của 3 năm liên tục trước năm phát hành Trái phiếu
và có xác nhận của cơ quan Kiểm toán.
12.1.2 Địa chỉ liên hệ.
-
Công
ty Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BSC) Tầng
10 Toà A, Tháp đôi Vincom, 191 Bà Triệu, Hà Nội; ĐT: 04.2200678
-
Chi
nhánh Công ty Chứng khoán NH Đầu tư & Phát triển Việt Nam, Lầu
9, 146 Nguyễn Công Trứ, Quận 1, TP Hồ Chí Minh.
12.2 Đầu tư chứng khoán
12.2.1 Địa chỉ liên hệ.
-
Công
ty Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BSC),
Tầng 10 Toà A, Tháp đôi Vincom, 191 Bà Triệu, Hà Nội; ĐT:
04.2200678
-
Chi
nhánh Công ty Chứng khoán NH Đầu tư & Phát triển Việt Nam, Lầu
9, 146 Nguyễn Công Trứ, Quận 1, TP Hồ Chí Minh.
12.3 Dịch vụ bảo hiểm
12.3.1 Các bước thực hiện.
-
Khách
hàng gửi giấy yêu cầu bảo hiểm tới công ty bảo hiểm
-
Công
ty bảo hiểm đánh giá rủi ro và chào phí bảo hiểm
-
Thoả
thuận mức phí và các điều kiện bảo hiểm
-
Công
ty bảo hiểm cấp đơn bảo hiểm và khách hàng thanh toán phí
-
Khách
hàng thông báo tổn thất cho Công ty bảo hiểm ( nếu xảy ra )
-
Công
ty bảo hiểm giải quyết bồi thường khiếu nại
12.3.2 Địa chỉ liên hệ:
Muốn biết thêm thông tin
chi tiết, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với các chi nhánh của
BIDV, hoặc Công ty liên doanh bảo hiểm Việt Úc, địa chỉ:
-
Tại
Hà nội:
Phòng 701, toà nhà Sao Bắc, số 4 Dã Tượng, Hà Nội; Tel:04
8223.738
-
Tại
TP Hồ Chí Minh:
Tầng 9, 146 Nguyễn Công Trứ, Q1, TP HCM; Tel:08 8.218.168; 08
8.218.772
-
Tại
Đà Nẵng:
Tầng 4, 90 Nguyễn Chí Thanh, Đà Nẵng; Tel: 0511 865 803.
12.4 Cho thuê tài chính.
12.5 Hỗ trợ các doanh nghiệp có quan hệ hợp tác với lào
12.5.1 Các bước thực hiện.
-
Khách
hàng điềb vào giấy đề nghị ( theo mẫu )
-
Chi
nhánh của BIDV và NHLD Lào - Việt hướng dẫn các thủ tục cụ thể
-
Đàm
phán, thương lượng các nội dung
-
Ký kết
các hợp đồng cung cấp sản phẩm dịch vụ
12.5.2 Địa chỉ liên hệ:
-
Trụ
sở chính:
Số 5 Lane Xang, Vientaine, Laos; Tel: 00 856 2121 6316 / Fax: 00
856 2121 2197
-
Chi
nhánh tại Hà nội:
17B Hàn Thuyên, Hà Nội, Việt Nam; Tel: 972 1531 – 972 1532 /
Fax: 972 1534
-
Chi
nhánh tại Champasak:
Số 13 bản Thailuong, Pakse, Laos; Tel: 00 856 3125 1470 / Fax:
00 856 3125 1479
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
BIDV cung cấp các dịch vụ
ngân hàng điện tử với chất lượng tốt nhất, bao gồm:
1
HOMEBANKING.
1.1 Thủ tục để sử dụng dịch vụ này:
-
Khách
hàng đăng ký với BIDV về sử dụng dịch vụ này
-
Khách
hàng cần có một máy vi tính, 1 modem
-
BIDV
thực hiện cài đặt cho khách hàng và cấp ikey và mật khẩu để xác
thực giao dịch.
-
BIDV
sẽ hướng dẫn cho khách hàng về cách thức sử dụng dịch vụ.
2
VẤN TIN SỐ DƯ TÀI KHOẢN QUA ĐTDĐ (BSMS).
2.1 Thủ tục cần có để sử dụng dịch vụ Mobile banking của BIDV
|
STT |
Tên chi nhánh |
Địa chỉ |
Điện thoại |
|
1 |
Chi nhánh
Đông Đô |
14 Láng Hạ,
Hà Nội |
04.7722.011 |
|
2 |
Chi nhánh Hà
Thành |
34 Hàng Bài,
Hà Nội |
04.9362.052 |
|
3 |
Chi nhánh
Điện Biên |
Thành Phố
Điện Biên |
023.825774 |
|
4 |
Chi nhánh
Hải Phòng |
68-70 Điện
Biên Phủ, Hải Phòng |
031-842.297 |
|
5 |
Chi nhánh Hà
Tây |
197 Quang
Trung, TX Hà Đông, Hà Tây |
034-821139 |
|
6 |
Chi nhánh
Yên Bái |
Phường Hồng
Hà, TP Yên Bái |
029-862374 |
|
7 |
Chi nhánh
Bắc Giang |
Đường Nguyễn
Gia Thiều, Bắc Giang |
0240-855.347 |
|
8 |
Chi nhánh
Hải Dương |
115 Trần
Hưng Đạo, TP Hải Dương |
0320-853408 |
|
9 |
Chi nhánh Hà
Nam |
Đường 1A,
thị xã Phủ lý, Hà Nam |
0351-851075 |
|
10 |
Chi nhánh
Thanh Hoá |
số 7, Phan
Chu Trinh, TP Thanh Hoá |
037-713255 |
|
11 |
Chi nhánh
Gia Lai |
16A, Phạm
Văn Đồng, TP Pleiku, Gia Lai |
059-821349 |
|
12 |
Chi nhánh
KonTum |
1A, Trần
Phú, TX KonTum |
060-863593 |
|
13 |
Chi nhánh
Khánh Hoà |
45-47 Thống
Nhất, TP Nha Trang |
058-823.699 |
|
14 |
Chi nhánh
Ninh Thuận |
138 đường
21/8, Phước Mỹ, Phan Rang |
068-823435 |
|
15 |
Chi nhánh
Tiền Giang |
208A Nam Kỳ
Khởi Nghĩa, Phường 1, TP Mỹ Tho |
073.872124 |
|
|