Tìm kiếm nâng cao
Sơ đồ web
Liên hệ
Trợ giúp
Tìm kiếm
Trang chủ
Giới thiệu
Nhà đầu tư
Sản phẩm - Dịch vụ
Tin tức - Sự kiện
Mạng lưới
Tuyển dụng
Giới thiệu chung
Lịch sử phát triển
Tổng quan về BIDV
Báo cáo tài chính
Điều lệ và quản trị ngân hàng
Thông tin dành cho nhà đầu tư
Hỏi đáp&liên hệ
Khách hàng cá nhân
Khách hàng doanh nghiệp
Định chế tài chính
Tin BIDV
Thông cáo báo chí
Thông tin tài chính - ngân hàng
Tin khuyến mại
Hoạt động tài trợ vì cộng đồng
Báo cáo
Mạng lưới ATM
Mạng lưới chi nhánh
Trang chủ
Mạng lưới
Mạng lưới chi nhánh
Mạng lưới chi nhánh
Tìm kiếm:
---------Tất cả------------
KV Bắc Trung Bộ
.....CN Thanh Hoá
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD số 3
..........QTK số 1
..........QTK số 2
..........QTK số 3
..........QTK số 9
.....CN Bỉm Sơn
..........PGD số 2
..........PGD Hà Trung
..........QTK số 3
.....CN Nghệ An
..........PGD Diễn Châu
..........PGD Ga Vinh
..........PGD Chợ Vinh
..........PGD Quán Bánh
..........PGD Hưng Bình
..........QTK số 3
..........QTK Hà Huy Tập
.....CN Phủ Quỳ
..........PGD Quỳ Hợp
..........PGD Thái Hoà
..........PGD Tam Hợp
..........QTK Hoà Hiếu
.....CN Bắc Nghệ An
..........PGD Cầu Giát
..........QTK Cầu Bùng
..........QTK Cầu Yên Lý
.....CN Tây Nghệ An
..........QTK Anh Sơn
..........QTK Tân Kỳ
.....CN Hà Tĩnh
..........PGD Hồng Lĩnh
..........PGD Kỳ Anh
..........PGD Thành phố
..........QTK Đức Thọ
..........QTK Can Lộc
..........QTK Cẩm Xuyên
.....CN Quảng Bình
..........PGD Đồng Hới
..........PGD Bố Trạch
..........PGD Nguyễn Trãi
..........PGD Bắc Lý
.....CN Bắc Quảng Bình
..........PGD Tuyên Hoá
..........PGD Roòn
..........PGD Thanh Hà
..........Quỹ tiết kiệm Ba Đồn
..........QTK Hòn La
.....CN Quảng Trị
..........PGD Đông Hà
..........PGD Vĩnh Linh
..........PGD Nam Đông Hà
.....CN Thừa Thiên Huế
..........PGD An Cựu
..........QTK Thành Nội
..........QTK Bến Ngự
..........QTK Nguyễn Trãi
KV ĐB Sông Cửu Long
.....CN An Giang
..........PGD Chợ Mới
..........PGD TP. Long Xuyên
..........QTK số 1
.....CN Bắc An Giang
..........PGD Tịnh Biên
.....CN Bạc Liêu
..........PGD Hộ Phòng
..........PGD Hoàng Văn Thụ
.....CN Bến Tre
..........PGD Bình Đại
..........PGD Mỏ cày
.....CN Cà Mau
..........PGD số 1
.....CN Cần Thơ
..........PGD Trà Nóc
..........PGD Ninh Kiều
..........PGD Thốt Nốt
.....CN Đồng Tháp
..........PGD Sa Đéc
..........PGD Tháp Mười
..........PGD Hồng Ngự
.....CN Hậu Giang
..........PGD Cái Tắc
.....CN Vị Thanh
.....CN Kiên Giang
..........PGD Phú Quốc
..........PGD Hà Tiên
..........PGD Ba Hòn
..........PGD Số 01
..........PGD Rạch Giá
..........QTK Tân Hiệp
..........QTK Rạch Sỏi
.....CN Sóc Trăng
..........PGD Tp.Sóc Trăng
.....CN Trà Vinh
..........PGD số 1
.....CN Vĩnh Long
..........PGD Tp Vĩnh Long
..........PGD Bình Minh
..........PGD Hoà Phú
..........QTK Số 1
KV ĐB Sông Hồng
.....CN Thái Bình
..........PGD Trần Lãm
..........PGD Quang Trung
..........QTK số 2
.....CN Hà Nam
..........PGD Đồng Văn
..........PGD Phủ Lý
..........PGD Thanh Liêm
..........QTK số 5
..........QTK số 3
.....CN Nam Định
..........PGD số 1
..........PGD Hoà Xá
..........PGD Chợ Rồng
..........PGD Xuân Trường
..........QTK số 4
..........QTK số 7
.....CN Ninh Bình
..........PGD Tam Điệp
..........PGD Gián Khẩu
..........QTK Số 2
KV Miền núi P.Bắc
.....CN Bắc Giang
..........PGD Lục Ngạn
..........PGD số 1
..........PGD Lục Nam
..........QTK số 3
..........QTK số 4
.....CN Cao Bằng
..........PGD Hoà An
..........QTK Đề Thám
..........QTK số 1
..........QTK Trung Tâm
.....CN Điện Biên
..........PGD Bản Phủ
.....CN Hà Giang
..........PGD Bắc Quang
..........PGD Thị xã
..........QTK số 2
.....CN Hoà Bình
..........PGD Lương Sơn
..........PGD Sông Đà
..........PGD Phương Lâm
.....CN Lai Châu
..........PGD Phong Thổ
..........PGD Thị xã
.....CN Lạng Sơn
..........PGD Đồng Đăng
..........PGD Na Dương
..........PGD Tân Thanh
..........PGD Tp Lạng Sơn
..........PGD Cao Lộc
.....CN Lào Cai
..........PGD Sa Pa
..........QTK Cam Đường
..........QTK số 2
..........QTK số 3
.....CN Phú Thọ
..........PGD Hùng Vương
..........PGD Phong Châu
..........PGD Thụy Vân
..........PGD Việt Trì
..........QTK số 2
..........QTK số 4
..........QTK số 5
.....CN Sơn La
..........PGD Mộc Châu
..........PGD Mường La
.....CN Bắc Kạn
.....CN Thái Nguyên
..........PGD Sông Công
..........PGD số 8
..........QTK số 3
..........QTK số 4
..........QTK số 5
..........QTK số 7
..........QTK số 9
..........QTK Phổ Yên
.....CN Tuyên Quang
..........QTK số 1
..........QTK số 2
..........QTK số 3
..........QTK số 4
..........QTK số 5
.....CN Yên Bái
..........PGD Yên Bình
..........PGD Thành phố
..........QTK số 1
..........QTK số 2
..........QTK số 3
..........QTK số 4
..........QTK số 5
KV Nam Trung Bộ
.....CN Đà Nẵng
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD Cẩm Lệ
..........PGD số 4
.....CN Hải Vân
..........PGD Thanh Khê
..........PGD Ngã ba Huế
.....CN Quảng Nam
..........PGD Điện Nam - Điện Ngọc
..........PGD Chu Lai
..........PGD Phan Chu Trinh
..........PGD Điện Bàn
..........PGD Hội An
.....CN Quảng Ngãi
..........PGD Dung Quất
..........PGD số 1
..........PGD số 2
.....CN Bình Định
..........PGD Tp.Quy Nhơn
..........PGD Nguyễn Thái Học
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD số 4
..........QTK Thanh Niên
..........QTK số 3
.....CN Phú Tài
..........PGD An Nhơn
..........PGD Phù Mỹ
..........PGD Hoài Nhơn
..........PGD Phú Phong
..........PGD Phù Cát
..........PGD Cầu Đôi
..........PGD Diêu Trì
.....CN Phú Yên
..........PGD Tp.Tuy Hoà
..........PGD Nam Phú Yên
.....CN Khánh Hoà
..........PGD Bình Tân
..........PGD Vĩnh Hải
..........PGD Xóm Mới
..........PGD Thống Nhất
.....CN Ninh Thuận
..........PGD Phan Rang
..........PGD Tháp Chàm
..........QTK Thanh Sơn - Chợ Động
.....CN Bình Thuận
..........PGD Phan Thiết
KV Tây Nguyên
.....CN Kon Tum
..........PGD Đắk Hà
..........PGD Lê Hồng Phong
.....CN Lâm Đồng
..........PGD Đức Trọng
..........PGD số 1
..........PGD Chi Lăng
.....CN Bảo Lộc
..........PGD Bảo Lâm
..........PGD Di Linh
.....CN Đăk Lăk
..........PGD Buôn Mê Thuột
..........PGD Đông Ban Mê
..........PGD Tây Ban Mê
.....CN Đông Đăklăk
..........PGD Krông Păk
..........PGD EaKnôp
..........QTK M'd Rắk
.....CN Bắc Đăklăk
..........PGD EaHleo
..........QTK Pơng Đrang
.....CN Đắc Nông
..........PGD Đăk Rlấp
..........PGD ĐắkMil
..........QTK Gia Nghĩa
.....CN Bình Phước
..........PGD Chơn Thành
.....CN Gia Lai
..........PGD Phù Đổng
..........PGD Tp Pleiku
..........PGD Đông Gia Lai
..........PGD Bắc Gia Lai
..........PGD Nam Gia Lai
..........PGD Trung tâm
..........PGD Đô Thị
KV Trọng điểm Phía Bắc
.....CN Sở giao dịch
..........PGD số 6
..........PGD số 8
..........PGD số 9
..........QTK số 8
.....CN Hai Bà Trưng
..........PGD số 2
..........PGD số 3
..........PGD số 4
..........PGD số 5
..........QTK số 12
..........QTK Tây Sơn
.....CN Quang Trung
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD số 3
..........QTK số 1
..........QTK số 3
..........QTK số 4
..........QTK số 5
..........QTK số 7
..........QTK số 8
.....CN Ba Đình
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD số 3
..........PGD số 4
.....CN Hà Nội
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD số 6
..........PGD số 10
..........PGD số 11
..........PGD số 12
..........PGD số 17
..........PGD số 18
..........PGD Đồng Xuân
..........QTK số 5
.....CN Tây Hồ
..........PGD số 1
..........PGD số 19
..........PGD số 2
..........QTK Quán Thánh
.....CN Nam Hà Nội
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD số 3
..........PGD số 4
..........PGD 5 (mở mới)
.....CN Đông Hà Nội
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD số 3
..........PGD số 6
.....CN Thăng Long
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD số 3
..........PGD số 4
..........PGD số 5
..........PGD số 7
..........PGD số 8
..........PGD số 9
..........PGD số 10
.....CN Tây Hà Nội
..........PGD Lạc Long Quân
..........PGD Quang Minh
..........PGD Nguyễn Phong Sắc
..........PGD Nguyên Hồng
..........QTK 70 Hoàng Hoa Thám
..........QTK Tiền Phong
.....CN Bắc Hà Nội
..........PGD Ngọc Lâm
..........PGD Ngọc Thụy
..........PGD Long Biên
..........PGD Bồ Đề
..........QTK Nguyễn Hữu Huân
..........QTK Nguyễn Du
.....CN Thành Đô
..........PGD Đức Giang
..........PGD Trâu Quỳ
..........PGD Việt Hưng
..........QTK Yên Viên
.....CN Hà Thành
..........PGD Trung tâm
..........PGD Bách Khoa
..........PGD Lê Đại Hành
..........PGD Tôn Thất Tùng
..........PGD số 10
..........PGD số 12
..........PGD số 16
..........QTK số 9
..........QTK số 18
.....CN Thanh Xuân
..........PGD Địa ốc
..........PGD số 3
..........PGD số 2
..........PGD Mỹ Đình
.....CN Đông Đô
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD số 4
..........PGD số 5
..........QTK số 9
..........QTK số 17
..........QTK số 19
..........QTK số 22
..........QTK số 25
..........QTK Thái Hà
.....CN Cầu Giấy
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD Ngã Tư Sở
..........PGD Dịch Vọng
..........PGD Giang Văn Minh
..........PGD Xuân La
..........QTK Định Công
..........QTK Lê Trọng Tấn
..........QTK Bắc Từ Liêm
..........QTK Hoàng Hoa Thám
..........QTK Hoàng Văn Thái
.....CN Hà Tây
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD Nguyễn Quý Đức
..........PGD số 5
..........PGD số 3
..........PGD số 4
..........QTK số 1
..........QTK số 2
..........QTK số 3
.....CN Sơn Tây
..........PGD số 1
..........PGD Thạch Thất
..........PGD Phúc Thọ
..........QTK số 2
..........QTK Thành Sơn
.....CN Vĩnh Phúc
..........PGD Bình Xuyên
..........PGD Vĩnh Yên
..........PGD Yên Lạc
..........QTK số 2
.....CN Phúc Yên
..........PGD Xuân Hòa
..........QTK Phúc Yên
..........QTK Xuân Hòa
.....CN Bắc Ninh
..........PGD Tiên Sơn
..........PGD KCN Quế Võ
..........PGD Gia Bình
..........PGD Yên Phong
..........PGD Thuận Thành
..........QTK số 1
..........QTK số 2
..........QTK số 3
..........QTK số 4
..........QTK số 5
.....CN Từ Sơn
..........PGD Đồng Quang
..........QTK Từ Sơn
..........QTK Châu Khê
..........QTK Ba Gia
.....CN Hải Dương
..........PGD Hoàng Thạch
..........PGD Thành Đông
..........PGD Tiền Trung
..........PGD số 2
..........PGD số 3
..........PGD Cẩm Giàng
..........PGD Nam Sách
.....CN Bắc Hải Dương
..........PGD số 2
..........PGD số 5
.....CN Hưng Yên
..........PGD Thành Phố Hưng Yên
..........PGD Phố Hiến
..........PGD Văn Lâm
..........PGD Ân Thi
.....CN Hải Phòng
..........PGD Cầu đất
..........PGD Bến Bính
..........PGD Quán Toan
..........PGD Điện Biên Phủ
..........PGD Tô Hiệu
..........PGD Thuỷ Nguyên
..........PGD Trần Nguyên Hãn
..........QTK số 3
..........QTK số 9
.....CN Quảng Ninh
..........PGD Bãi Cháy
..........PGD Cẩm Phả
..........PGD Cẩm Thủy
..........PGD Cửa Ông
..........PGD Hồng Hải
..........PGD Hồng Hà
..........QTK số 3
..........QTK Hà Lầm
..........QTK Giếng Đáy
..........QTK Cọc 6
.....CN Tây Nam Quảng Ninh
..........PGD Đông Triều
..........PGD Quảng Yên
..........QTK Phương Đông
..........QTK Thị trấn Đông Triều
.....CN Móng Cái
..........PGD Hải Hà
.....Sở giao dịch 3 - BIDV
..........PGD
.....CN Hoàn Kiếm
..........PGD số 1
..........PGD số 3
..........QTK số 1
..........QTK số 2
..........QTK số 3
..........QTK số 4
..........QTK số 7
..........QTK số 9
..........QTK số 10
KV Trọng điểm Phía Nam
.....Sở giao dịch 2 - BIDV
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD thương xá Tax
..........PGD Mạc Thị Bưởi
..........PGD số 3
..........PGD số 4
..........PGD số 5
..........PGD số 6
..........PGD Lê Duẩn
..........PGD Thủ Thiêm
..........QTK Thủ Thiêm
.....CN Nam Sài Gòn
..........PGD Nam Sài Gòn
..........PGD Quận 7
.....CN Gia Định
..........PGD Lê Quang Định
..........PGD Đa Kao
..........PGD Hàng Xanh
..........PGD Nguyễn Văn Nghi
..........PGD Bắc Hải
.....CN Tp.HCM
..........PGD Phú Nhuận
..........PGD Bùi Thị Xuân
..........PGD Khánh Hội
..........PGD Thị Nghè
..........PGD Nguyễn Đình Chiểu
..........PGD Trần Hưng Đạo
..........PGD Ngô Gia Tự
.....CN Bắc Sài Gòn
..........PGD Cộng Hoà
..........PGD Lê Thị Riêng
..........PGD Gò Vấp
..........PGD Tây Bắc Củ Chi
..........PGD Tân Phú
..........PGD Tân Bình
.....CN Đông Sài Gòn
..........PGD Linh Trung 1
..........PGD Linh Tây
..........PGD Quận 9
..........PGD Khu Công Nghệ Cao
..........PGD Linh Trung 2
.....CN Nam Kỳ Khởi Nghĩa
..........PGD số 1
..........PGD số 2
..........PGD 3
.....CN Sài Gòn
..........PGD Phú Lâm
..........PGD An Dương Vương
..........PGD Kỳ Hoà
..........PGD Đầm Sen
..........PGD Hàm Nghi
..........PGD 3/2
..........PGD Chánh Hưng
..........PGD Chợ Lớn
.....CN Tây Sài Gòn
..........PGD Quận 11
..........PGD Bình Chánh
..........PGD An Lạc
..........PGD Quận 5
..........PGD Chợ Thiếc
..........PGD Bình Trị Đông
.....CN Bà Rịa - Vũng Tàu
..........PGD Vũng Tàu
..........PGD Đông Xuyên
..........PGD số 3
..........QTK số 5
..........QTK số 6
..........QTK số 2
..........QTK số 3
..........QTK số 4
.....CN Bà Rịa
..........PGD Phước Tỉnh
..........QTK số 1
..........QTK số 2
.....CN Phú Mỹ
..........PGD Châu Đức
..........PGD Tân Thành
..........QTK Phú Hà
..........QTK Lam Sơn
..........QTK số 2
.....CN Bình Dương
..........PGD Nam Tân Uyên
.....CN Mỹ Phước
..........PGD Dầu Tiếng
.....CN Nam Bình Dương
..........PGD An Phú
..........PGD Lái Thiêu
.....CN Đồng Nai
..........PGD Tam Hiệp
..........PGD Thanh Bình
..........PGD Đồng Khởi
..........QTK số 3
.....CN Nam Đồng Nai
.....CN Đông Đồng Nai
..........PGD Nhơn Trạch
.....CN Tây Ninh
..........PGD Hoà Thành
..........PGD Gò Dầu (PGD Mộc Bài di dời và đổi tên)
.....CN Long An
..........PGD Tân An
..........PGD Bến Lức
..........PGD Đức Hòa
.....CN Tiền Giang
..........PGD KCN Mỹ Tho
..........PGD Mỹ Tho
KV Trọng điểm Phía Bắc
KV ĐB Sông Hồng
KV Bắc Trung Bộ
KV Nam Trung Bộ
KV Miền núi P.Bắc
KV Tây Nguyên
KV ĐB Sông Cửu Long
KV Trọng điểm Phía Nam
BIDV - Directbanking
Tìm kiếm ATM
Tìm kiếm chi nhánh
Lãi suất
Tỷ giá
Biểu phí
Phí giao dịch tài khoản VND
Phí sản phẩm tiền gửi VND
Phí sản phẩm chuyển tiền VND
Phí cung cấp thông tin tài khoản VND
Phí bảo lãnh (VND)
Phí dịch vụ ngân quỹ VND
Phí dịch vụ khác VND
Phí giao dịch tài khoản USD
Phí sản phẩm tiền gửi USD
Phí chuyển tiền USD
--Chi tiết--
Ngoại tệ
Mua
Bán
USD
20.800,00
20.850,00
USD lẻ
20.790,00
-
EUR
27.350,00
27.722,00
GBP
32.196,00
32.802,00
HKD
2.643,00
2.710,00
CHF
22.550,00
23.038,00
JPY
254,97
260,92
AUD
21.806,00
22.273,00
CAD
20.473,00
20.972,00
SGD
16.291,00
16.674,00
SEK
-
3.161,00
LAK
-
02,80
DKK
-
3.751,00
NOK
-
3.725,00
CNY
-
3.346,00
THB
-
707,94
VNĐ
-
-
RUB
-
780,00
(Ngày thông báo:23/02/2012)
--Chi tiết--
TP Hà Nội
Kỳ hạn
Loại tiền gửi (%năm)
USD
VNĐ
KKH
0,2%
3%
1 tháng
2%
14%
2 tháng
2%
14%
3 tháng
2%
14%
6 tháng
2%
14%
9 tháng
2%
14%
12 tháng
2%
14%
18 tháng
2%
14%
24 tháng
2%
14%
36 tháng
2%
14%
(Ngày thông báo: 06/06/2011)
--Chi tiết--