Tìm kiếm nâng cao
Sơ đồ web
Liên hệ
Trợ giúp
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Nhà đầu tư
  • Sản phẩm - Dịch vụ
  • Tin tức - Sự kiện
  • Mạng lưới
  • Tuyển dụng
Lịch sử phát triểnGiới thiệu chungBan lãnh đạo
Tổng quan về BIDVBáo cáo & Tài liệuĐiều lệ và quản trị ngân hàngThông tin dành cho nhà đầu tưHỏi đáp&liên hệ
Khách hàng cá nhânKhách hàng doanh nghiệpĐịnh chế tài chính
Tin BIDVThông cáo báo chíThông tin tài chính - ngân hàngBản tin thị trườngTin khuyến mạiHoạt động tài trợ vì cộng đồngBáo cáo
Mạng lưới ATMMạng lưới chi nhánh
  • Ngoại hối
    • Mua bán ngoại tệ giao ngay
    • Mua bán ngoại tệ kỳ hạn
    • Hoán đổi ngoại tệ
    • Quyền chọn ngoại tệ
    • Chuyển đổi ngoại tệ
  • Thị trường tiền tệ
    • Giao dịch đầu tư và nhận tiền gửi trên liên ngân hàng
  • Giấy tờ có giá
    • Giao dịch mua bán trái phiếu
    • Giao dịch mua bán lại giấy tờ có giá
  • Thị trường vốn
    • Tư vấn thu xếp phát hành trái phiếu doanh nghiệp
  • Phái sinh tài chính
    • Hoán đổi lãi suất
    • Hoán đổi tiền tệ chéo
Trang chủ  Sản phẩm - Dịch vụ Định chế tài chính Kinh doanh vốn và tiền tệ Phái sinh tài chính
Phái sinh tài chính

Hoán đổi lãi suất

Hoán đổi lãi suất (IRS) là giao dịch trong đó các bên cam kết định kỳ thanh toán cho bên kia khoản tiền lãi tính theo một loại lãi suất thả nổi hoặc cố định bằng cùng một đồng tiền trên cùng một khoản tiền gốc danh nghĩa nhất định.

Loại hợp đồng
•       Hợp đồng “IRS người thanh toán”: khách hàng vay lãi suất thả nổi có thể chuyển đổi từ nghĩa vụ trả lãi thả nổi sang lãi cố định, theo đó giúp khách hàng cố định chi phí trả lãi.
•       Hợp đồng “IRS người được thanh toán”: khách hàng - nhà đầu tư có tài sản sinh lời bằng lãi suất thả nổi có thể chuyển đổi từ việc nhận lãi thả nổi sang lãi cố định, theo đó nhà đầu tư có thể cố định lợi nhuận.

Đặc điểm
•       Không  hoán đổi gốc thực tế (khoản gốc chỉ là cơ sở để xác định số tiền lãi thanh toán).
•       Các chỉ số tham chiếu lãi suất thả nổi khác nhau được sử dụng trên thị trường tiền tệ, ví dụ:  Libor, Euribor,…
•       Kỳ hạn: từ 15 ngày đến hơn 30 năm.
•       Số dư nợ gốc tính lãi có thể thiết kế phù hợp với luồng tiền gốc (hoán đổi lãi suất tiền gốc giảm dần).
•       Có thể cố định lãi suất hôm nay để thực hiện hoán đổi bắt đầu trong tương lai (hoán đổi lãi suất bắt đầu trong tương lai).

Lợi ích của khách hàng
•       Phòng ngừa rủi ro lãi suất hiệu quả, đặc biệt trong trung dài hạn.
•       Giảm thiểu chi phí vốn hoặc chi phí cơ hội về lãi trên cơ sở nhận định tốt xu hướng thị trường.
•       Tái cơ cấu dòng tiền và cân đối nguồn tài sản nợ có.

Lợi thế của BIDV
•       Là  ngân hàng nội địa tiên phong triển khai và cung cấp các sản phẩm phái sinh tài chính phong phú như: hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo,...
•       Có thế mạnh về năng lực tài chính, quy mô hoạt động lớn và hệ thống chi nhánh rộng khắp cả nước.
•       Tích cực, năng động trên thị trường và thiết lập được mạng lưới đối tác rộng rãi.


Liên hệ
Quý Khách hàng vui lòng liên hệ:
•       Bộ phận Phái sinh tài chính - Ban Vốn và Kinh doanh vốn - Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
•       Địa chỉ: Tầng 17 - Tháp A - Tòa nhà Vincom City - 191 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
•       Điện thoại: 04 - 22206825
•       Fax: 04 - 22200549

  • Sản phẩm khác
  • Hoán đổi tiền tệ chéo
Diễn biến thị trường
Tiền tệ Trái phiếu Hàng hóa
Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại: 04-22200422/8268 Email: treasury@bidv.com.vn
  Lãi suất
 Tỷ giá
 Biểu phí
 Vàng
  • Phí Dịch vụ tài khoản VND
  • Phí sản phẩm chuyển tiền VND
  • Phí bảo lãnh VND
  • Phí dịch vụ ngân quỹ VND
  • Phí Dịch vụ tài khoản ngoại tệ
  • Phí chuyển tiền ngoại tệ
  • Phí bảo lãnh ngoại tệ
  • Phí dịch vụ ngân quỹ ngoại tệ
  • Biểu phí Dịch vụ BIDV Mobile
  • Biểu phí Dịch vụ BIDV Business Online cho Khách hàng Doanh nghiệp
--Chi tiết--
Ngoại tệ Mua Bán
USD 20.960,00 21.030,00
USD lẻ 20.950,00 -
EUR 26.924,00 27.255,00
GBP 31.346,00 31.837,00
HKD 2.660,00 2.731,00
CHF 21.411,00 21.749,00
JPY 204,33 207,76
AUD 20.124,00 20.446,00
CAD 20.099,00 20.440,00
SGD 16.424,00 16.682,00
SEK - 3.192,00
LAK - 02,80
DKK - 3.683,00
NOK - 3.644,00
CNY - 3.464,00
THB 625,34 728,78
VNĐ - -
RUB - 744,00
NZD 16.760,00 17.119,00
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng từ:24/05/2013)
--Chi tiết--
USD VNĐ
KKH 0,2%  2% 
1 tháng 2%  6% 
2 tháng 2%  6,5% 
3 tháng 2%  7% 
6 tháng 2%  7% 
9 tháng 2%  7% 
12 tháng 2%  8% 
18 tháng 2%  8% 
24 tháng 2%  8% 
36 tháng 2%  8% 
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng từ: 09/05/2013)
--Chi tiết--
Loại vàng Mua Bán
SJC (5c) 4.066.000 4.083.000
SJC (1L) 4.066.000 4.083.000
SJC (10L) 4.066.000 4.083.000
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng từ: 26/05/2013 02:20)
--Chi tiết--
  • Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • ĐT: (+84-4) 22205544 - Fax: (+84-4) 22200399
    Swift code: BIDVVNVX
  • © Bản quyền thuộc về BIDV