| MÃ PHÍ | | DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ | MỨC PHÍ ÁP DỤNG (chưa bao gồm VAT) |
| MỨC PHÍ | ST TỐI THIỂU | ST TỐI ĐA |
| | C | SẢN PHẨM CHUYỂN TIỀN | | | |
| | 1 | Trích từ tài khoản chuyển tiền đi trong hệ thống BIDV, người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt | | | |
| C001 | | - Chuyển tiền trả cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt, cùng CN, khác BDS | 0%-0.05%/Số tiền chuyển | 5.000 VND | 100.000- 5.000.000 VND |
| C002 | | - Chuyển tiền trả cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt , khác CN cùng tỉnh (TP) | 0.01%-0.05%/Số tiền chuyển | 5.000 VND | 100.000 -5.000.000 VND |
| C003 | | - Chuyển tiền trả cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt khác tỉnh (TP) | 0.02%-0.07%/Số tiền chuyển
| 10.000 VNĐ | 1.000.000-5.000.000VND |
| | 2 | Khách hàng chuyển tiền trong hệ thống BIDV tại chi nhánh khác với chi nhánh có tài khoản ghi Nợ | | | |
| C004A | | - CN thực hiện giao dịch, CN có tài khoản ghi nợ và CN phục vụ khách hàng hưởng cùng tỉnh, địa bàn | Phí tương ứng C002 | | |
| C004B | | - 01 trong 3 CN (CN thực hiện giao dịch, CN có tài khoản ghi nợ, CN phục vụ người thụ hưởng) khác tỉnh, TP | Phí tương ứng C003 | | |
| C005 | 3 | Trích từ tài khoản chuyển tiền định kỳ theo thoả thuận với khách hàng | 2.000VND -10.000VND/món/lần chuyển tiền + phí chuyển tiền tương ứng. | | |
| | 4 | Trích từ tài khoản tiền gửi thanh toán, tiền vay chuyển tiền đi khác hệ thống BIDV | | | |
| | 4.1 | CN thực hiện giao dịch, CN có tài khoản ghi nợ và CN ngân hàng hưởng cùng tỉnh, địa bàn | | | |
| C006 | 4.1.1 | Chuyển tiền đi khác hệ thống BIDV(trong phiên bù trừ) cùng tỉnh, TP | 5.000-20.000VND/món | | |
| | 4.1.2 | Chuyển tiền thanh toán điện tử liên ngân hàng cùng tỉnh, TP | | | |
| C007A.1 | | - Số tiền chuyển<500 triệu, khách hàng chuyển trước 11h30 | 10.000VND/món | | |
| C007A.2 | | - Số tiền chuyển >500 triệu hoặc số tiền chuyển <500 triệu nhưng khách hàng chuyển sau 11h30 | 0.015%-0.03%/ST, | 10.000 VND | 100.000-1.000.000 VND |
| C007B | 4.1.3 | - Thanh toán song phương cùng tỉnh, TP | 5.000-20.000VND/món | | |
| C007C | 4.1.4 | Thanh toán từng lần khác (ngoài phiên bù trừ), cùng tỉnh, TP | 0.03%/Số tiền chuyển
| 10.000 VND | |
| C008 | 4.2 | 01 trong 3 CN (CN thực hiện giao dịch, CN ghi nợ và CN ngân hàng hưởng) khác tỉnh, địa bàn | 0.03%-0.07%/Số tiền chuyển | 10.000-20.000 VND | 500.000-1.000.000 VND |
| | 5 | Nộp tiền mặt vào ngân hàng để chuyển đi | | | |
| | 5.1 | Chuyển cho người thụ hưởng cùng hệ thống BIDV | | | |
| C009 | | - Chuyển tiền cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt cùng chi nhánh, khác BDS | 0%-0.07%/Số tiền nộp
| 10.000 VND | 500.000- 5.000.000 VND |
| C010 | | - Chuyển tiền cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt khác chi nhánh, cùng tỉnh (TP) | 0.03%-0.07%/Số tiền nộp
| 10.000 VND | 500.000 -5.000.000 VND |
| C011 | | - Chuyển tiền cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt khác tỉnh (TP) | 0.03%-0.1%/Số tiền chuyển | 15.000 VNĐ | 1.000.000-5.000.000 VNĐ |
| | 5.2 | Chuyển tiền cho người thụ hưởng khác hệ thống BIDV | | | |
| C012 | | - Chuyển tiền cho người thụ hưởng cùng tỉnh (TP) | 0.03%-0.07%/ST chuyển | 10.000 VND | 1.000.000-5.000.000 VND |
| C013 | | - Chuyển tiền cho người thụ hưởng khác tỉnh, TP | 0.03%-0.1%/ST chuyển | 10.000VND | 1.000.000-5.000.000VND |
| | 6 | Chuyển tiếp điện (Chỉ áp dụng đối với các khoản chuyển tiền từ ngoài hệ thống. Chi nhánh nhận điện chuyển tiếp đến CN khác hoặc Ngân hàng khác hệ thống BIDV) - CN chủ động thỏa thuận với ngân hàng chuyển trên địa bàn để xác định phương thức thu phí (thu từ ngân hàng chuyển hay thu trong số tiền chuyển được).Thanh toán song phương thực hiện theo thoả thuận | | | |
| C014 | 6.1 | Chuyển tiếp cho người thụ hưởng có TK hoặc nhận bằng tiền mặt tại CN BIDV cùng tỉnh, TP với chi nhánh chuyển tiếp | Miễn phí | | |
| C015 | 6.2 | Chuyển tiếp cho người thụ hưởng có TK hoặc nhận bằng tiền mặt tại CN BIDV khác tỉnh, TP với chi nhánh chuyển tiếp | 0.02%-0.05%/ST chuyển | 10.000- 20.000 VND | 200.000- 500.000 VND
|
| C016 | 6.3 | Chuyển tiếp cho người thụ hưởng ngoài hệ thống BIDV | Phí tương ứng tại mục C006 đến C008 | | |
| | 7 | Chuyển tiền đến (Chỉ áp dụng với các khoản tiền chuyển từ ngoài hệ thống BIDV) | | | |
| C017 | 7.1 | Chuyển tiền đến, trả vào TK | Miễn phí | | |
| C018 | 7.2 | Chuyển tiền đến, trả bằng tiền mặt | 0.02%-0.05%/ST | 10.000 VND | 500.000- 1.000.000 VND |
| C019 | 8 | Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền do lỗi của khách hàng (trong trường hợp chuyển tiền đến, chi nhánh thu phí trong số tiền nhận được) | 10.000-20.000VND/lần | | |
| | 9 | Giao dịch nhờ thu | | | |
| C020 | | - Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng tỉnh (TP) | 2.000-7.000VND/món | | |
| C021 | | - Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác tỉnh (TP) | 2.000-7.000VND/món+ chi phí gửi đi ngoài tỉnh, TP | | |
| C022 | | - Nhận lệnh thu để gửi đi NH phát hành séc | 10.000VND/tờ + phí bưu điện theo thực tế phát sinh | | |
| C023 | | - Hủy nhờ thu theo yêu cầu | 15.000VND/ chứng từ | | |
| C024 | | - Nhờ thu bị từ chối | Thanh toán theo chi phí thực tế | | |
| | 10 | Giao dịch séc | | | |
| | 10.1 | Nhận séc | | | |
| C025 | | - Nhận séc để gửi đi bù trừ cùng tỉnh (TP) | 3.000-10.000 VND/tờ | | |
| C026 | | - Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống BIDV, khác tỉnh, TP | 10.000 VND/ tờ + phí bưu điện theo thực tế phát sinh | | |
| | 10.2 | Thanh toán séc | | | |
| C027 | | - Thanh toán kết quả bù trừ séc | 3.000-7.000 VND/món | | |
| C028 | | - Thanh toán séc trong hệ thống (thu phí từ người phát hành) | Phí tương ứng từ mục B010 đến B014 | | |
| C029 | | - Thanh toán séc khác hệ thống BIDV, khác tỉnh, TP (chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ NH khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng) | Phí tương ứng từ mục C017 đến C018 | | |
| C030 | | − Thanh toán séc bằng tiền mặt do BIDV phát hành (thu phí người phát hành) | Phí tương ứng tại mục từ B005 đến B008 | | |
| C031 | | − Thanh toán séc do NH ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng) | Phí tương ứng tại mục C018 | | |
| C032 | | - Séc nhờ thu nhận được | Thu theo biểu phí của NH đại lý | | |
| | 10.3 | Giao dịch séc khác | | | |
| C033 | | - Cung ứng sổ séc | 9.000VND/ cuốn | | |
| C034 | | - Bảo chi séc | 5.000-10.000VND/tờ | | |
| C035 | | - Báo mất Séc | | 20.000 VND/tờ | |