MÃ PHÍ | STT | MỤC PHÍ | MỨC PHÍ ÁP DỤNG (CHƯA BAO GỒM VAT) |
MỨC PHÍ | TỐI THIỂU | TỐI ĐA |
| I | CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC | | | |
| 1 | CHUYỂN TIỀN ĐI | | | |
| 1.1 | Trích Nợ TK để chuyển đi | | | |
| 1.1.1 | Chuyển vào TK người thụ hưởng tại BIDV (Trừ trường hợp chuyển sang tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn) | | | |
CN1B | | - Cùng tỉnh/TP | Miễn phí | | |
CN2B | | - Khác tỉnh/TP | 0,01%-0,05%/ST | 10.000 VND | 500.000 VND |
CN3B | | - Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản, khi chuyển khoản, ngoài phí chuyển khoản (nếu có) thu thêm Lưu ý: Chi nhánh không thu phí đối với các khoản tiền khi nộp tiền mặt vào tài khoản là giao dịch khác tỉnh/TP . | 0 - 0,03%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
| 1.1.2 | Trả cho Người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt tại BIDV | | | |
CN4B | | - Cùng tỉnh/TP | 0,01% - 0,03%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
CN5B | | - Khác tỉnh/TP | 0,03% - 0.05%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
CN6B | | - Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản, khi chuyển khoản, ngoài phí chuyển khoản (nếu có) thu thêm Lưu ý: Chi nhánh không thu phí đối với các khoản tiền khi nộp tiền mặt vào tài khoản là giao dịch khác tỉnh/TP . | 0 - 0,03%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
| 1.1.3 | Chuyển đi ngân hàng khác hệ thống BIDV | | | |
| | - Cùng tỉnh/TP | | | |
CN7B | | + Số tiền nhỏ hơn 500 triệu và chuyển trước 11h30 | 10.000 - 15.000 VND/món | | |
CN8B | | + Số tiền nhỏ hơn 500 triệu và chuyển sau 11h30 | 0,01%-0,03%/ST | 15.000 VND | 1.000.000 VND |
CN9B | | + Số tiền lớn hơn hoặc bằng 500 triệu | 0,01%-0,03%/ST | 15.000 VND | 1.000.000 VND |
CN10B | | - Khác tỉnh/ TP | 0,04% - 0,07% | 20.000 VND | 1.500.000 VND |
CN11B | | - Chuyển tiền trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản, khi chuyển tiền, ngoài phí chuyển tiền thu thêm Lưu ý: Chi nhánh không thu phí này đối với các khoản tiền khi nộp vào tài khoản, khách hàng đã bị thu phí. | 0 - 0,03%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
| 1.2 | Nộp tiền mặt để chuyển đi | | | |
| 1.2.1 | Người thụ hưởng nhận tiền mặt tại BIDV | | | |
CN12B | | - Cùng tỉnh/TP | 0,01% - 0,05%/ST | 20.000 VND | 1.500.000 VND |
CN13B | | - Khác tỉnh/TP | 0,03% - 0,07%/ST | 20.000 VND | 1.500.000 VND |
| 1.2.2 | Chuyển đi ngân hàng khác hệ thống BIDV | | | |
CN14B | | - Cùng tỉnh/ TP | 0,03% - 0,07%/ST | 20.000 VND | 1.500.000 VND |
CN15B | | -Khác tỉnh/ TP | 0,05% - 0,1% | 30.000 VND | 2.500.000 VND |
CN16B | 1.2.3 | Chuyển tiền theo danh sách | 1.000 - 4.000 VND/TK + phí chuyển tiền tương ứng | 20.000 VND/lần | |
CN17B | 1.2.4 | Chuyển khoản tự động AFT, Sweep liên chi nhánh (Miễn phí đối với trường hợp chuyển gửi tiết kiệm và trả nợ vay ngân hàng đối với cùng chủ tài khoản) | 2.000 VND -10.000 VND/món/lần chuyển + phí chuyển tiền tương ứng | | |
| 2 | CHUYỂN TIẾP ĐIỆN/CHUYỂN TIỀN ĐẾN | | | |
| 2.1 | Chuyển tiếp điện (Chỉ áp dụng đối với các khoản chuyển tiền từ ngoài hệ thống) | | | |
CN18B | 2.1.1 | Chuyển tiếp cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt tại CN BIDV cùng tỉnh/TP với chi nhánh chuyển tiếp | Miễn phí | | |
CN19B | 2.1.2 | Chuyển tiếp cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt tại CN BIDV khác tỉnh/TP với chi nhánh chuyển tiếp | 0,01%-0,05%/ST chuyển | 10.000 VND | 300.000 VND |
| 2.2 | Chuyển tiền đến (chỉ áp dụng với các khoản tiền chuyển từ ngoài hệ thống BIDV) | | | |
CN20B | | - Chuyển tiền đến, trả vào TK | Miễn phí | | |
CN21B | | - Chuyển tiền đến, trả bằng tiền mặt | 0,02%-0,05%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
CN22B | 3 | TRA SOÁT, ĐIỀU CHỈNH LỆNH CHUYỂN TIỀN DO LỖI CỦA KHÁCH HÀNG (không thu phí trong trường hợp chuyển tiền đến) | 10.000-20.000VND/lần | | |
| 4 | NHỜ THU VÀ SÉC TRONG NƯỚC | | | |
| 4.1 | Giao dịch nhờ thu | | | |
CN23B | | - Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng tỉnh/TP | 2.000 - 7.000VND/món | | |
CN24B | | - Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác tỉnh/TP | 2.000 -7.000VND/món + chi phí gửi đi ngoài tỉnh, TP | | |
CN25B | | - Nhận lệnh thu để gửi đi NH phát hành séc | 10.000VND/tờ + phí bưu điện theo thực tế phát sinh | | |
CN26B | | - Hủy nhờ thu theo yêu cầu | 15.000VND/ chứng từ | | |
CN27B | | - Nhờ thu bị từ chối | Thanh toán theo chi phí thực tế phát sinh | | |
| 4.2 | Giao dịch séc | | | |
| 4.2.1 | Nhận séc | | | |
CN28B | | - Nhận séc để gửi đi bù trừ cùng tỉnh/TP | 3.000-10.000 VND/tờ | | |
CN29B | | - Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống BIDV, khác tỉnh/TP | 10.000 VND/ tờ + phí bưu điện theo thực tế phát sinh | | |
| 4.2.2 | Thanh toán séc | | | |
CN30B | | - Thanh toán kết quả bù trừ séc | 3.000-7.000 VND/món | | |
| | - Thanh toán séc trong hệ thống (thu phí từ người phát hành) | | | |
CN31B | | + Người thụ hưởng có tài khoản cùng tỉnh/TP | Miễn phí | | |
CN32B | | + Người thụ hưởng có tài khoản khác tỉnh/TP | 0,01%-0,05%/ST | 10.000 VND | 500.000 VND |
| | - Thanh toán séc khác hệ thống BIDV, khác tỉnh/TP (chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ NH khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng) | | | |
CN33B | | + Chuyển tiền đến, trả vào TK | Miễn phí | | |
CN34B | | + Chuyển tiền đến, trả bằng tiền mặt | 0,02%-0,05%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
| | - Thanh toán séc bằng tiền mặt do BIDV phát hành (thu phí người phát hành) | | | |
CN35B | | + Thanh toán séc cùng tỉnh/TP với chi nhánh phát hành trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thu từ người phát hành séc) | 0-0,03%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
CN36B | | + Thanh toán séc cùng tỉnh/TP với chi nhánh phát hành sau 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản | Miễn phí | | |
CN37B | | + Thanh toán séc khác tỉnh/TP với chi nhánh phát hành | 0,02%-0,05%/ST | 10.000 VND | 2.000.000 VND |
CN38B | | - Thanh toán séc do NH ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng) | 0,02%-0,05%/ST | 10.000 VND | 1.000.000 VND |
CN39B | | - Séc nhờ thu nhận được | Thu theo biểu phí của NH đại lý | | |
| 4.2.3 | Giao dịch séc khác | | | |
CN40B | | - Cung ứng sổ séc | 9.000VND/ cuốn | | |
CN41B | | - Bảo chi séc | 5.000-10.000VND/tờ | | |
CN42B | | - Báo mất Séc | Theo thỏa thuận | 20.000 VND/tờ | |
CN43B | | - Đình chỉ thanh toán séc | 10.000 VND/tờ | | |
CN44B | | - Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán (đối với séc do BIDV phát hành) | 20.000 VND/tờ | | |
| II | CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ | | | |
| 1 | Chuyển tiền đi | | | |
CN45B | 1.1 | Lệnh chuyển tiền phí chia sẻ (SHA) hoặc phí do người nhận chịu (BEN) | 0,2% trên trị giá chuyển tiền | 100.000 VND + điện phí | 5.000.000 VND + điện phí |
| 1.2 | Lệnh chuyển tiền phí do người chuyển chịu (OUR) | | | |
CN46B | 1.2.1 | Phí BIDV thu | 0,2% trên trị giá chuyển tiền | 100.000 VND + điện phí | 5.000.000 VND + điện phí |
CN47B | 1.2.2 | Phí thu hộ NH nước ngoài Lưu ý: Phí NHNN là phí tạm tính, BIDV sẽ thu thêm phần chênh lệch giữa mức phí đã thu và chi phí nước ngoài thực tế (nếu phát sinh) | 500.000 VND | | |
CN48B | 1.3 | Điện phí | 100.000 - 200.000 VND/điện | | |
CN49B | 1.4 | Tra soát, sửa đổi, hoàn trả lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển | 100.000 VND + điện phí + Phí NHNN thu (nếu có) | | |
| 2 | Chuyển tiền đến | | | |
| 2.1 | Trả vào TK Người hưởng tại BIDV | | | |
CN50B | 2.1.1 | Phí do người hưởng chịu | 0,05%/số tiền | 40.000 VND | 2.000.000 VND |
CN51B | 2.1.2 | Phí do nước ngoài chịu | Thu theo biểu phí NHĐL | | |
CN52B | 2.2 | Trả bằng tiền mặt tại BIDV | 0,05%/số tiền | 40.000 VND | 2.000.000 VND |
| 2.3 | Người hưởng không được BIDV chi trả trực tiếp | | | |
CN53B | | Ngân hàng hưởng trong nước | 0,05%/số tiền | 40.000 VND | 2.000.000 VND |
CN54B | | Ngân hàng hưởng tại nước ngoài | 0,2% trên trị giá chuyển tiền | 100.000 VND + điện phí | 5.000.000 VND + điện phí |
CN55B | 2.4 | Điện phí | 100.000 - 200.000 VND/điện | | |
CN56B | 2.5 | Hoàn trả | 0,05%/ST chuyển | 200.000 VND | 1.000.000 VND |
CN57B | 2.6 | Tra soát | 100.000 VND + điện phí + phí NHNN thu nếu có | | |
CN58B | 2.7 | Thông báo tiền đến cho người nhận theo yêu cầu của người chuyển | Theo thỏa thuận | 20.000 VND/thông báo | |