Tìm kiếm nâng cao
Sơ đồ web
Liên hệ
Trợ giúp
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Nhà đầu tư
  • Sản phẩm - Dịch vụ
  • Tin tức - Sự kiện
  • Mạng lưới
  • Tuyển dụng
Giới thiệu chungLịch sử phát triển
Tổng quan về BIDVBáo cáo tài chínhĐiều lệ và quản trị ngân hàngThông tin dành cho nhà đầu tưHỏi đáp&liên hệ
Khách hàng cá nhânKhách hàng doanh nghiệpĐịnh chế tài chính
Tin BIDVThông cáo báo chíThông tin tài chính - ngân hàngTin khuyến mạiHoạt động tài trợ vì cộng đồngBáo cáo
Mạng lưới ATMMạng lưới chi nhánh
Trang chủ  Biểu phí
Biểu phí dịch vụ thanh toán quốc tế và Bảo lãnh
(Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam)
Phí giao dịch tài khoản VND Phí sản phẩm tiền gửi VND Phí sản phẩm chuyển tiền VND Phí cung cấp thông tin tài khoản VND Phí bảo lãnh (VND) Phí dịch vụ ngân quỹ VND Phí dịch vụ khác VND Phí giao dịch tài khoản USD Phí sản phẩm tiền gửi USD Phí chuyển tiền USD Phí bảo lãnh USD Phí dịch vụ ngân quỹ USD

Phí dịch vụ ngân quỹ VND ( 13/04/2011 ) 

 MÃ PHÍ DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍMỨC PHÍ ÁP DỤNG (chưa bao gồm VAT)
MỨC PHÍST TỐI THIỂUST TỐI ĐA
 GDỊCH VỤ NGÂN QUỸ   
 IPhí kiểm đếm tiền mặt   
G0011Kiểm đếm hộ khách hàng tại trụ sở Ngân hàng 0.03%-0.07% ST kiểm đếm10.000 VND 
 2 Vận chuyển khi thu tiền hoặc chi tiền ngoài trụ sở ngân hàng   
G002  - Bán kính <=5 km0%-0.1%/Số tiền vận chuyển  
G003  - Bán kính > 5 km0%-0.2%/Số tiền vận chuyển  
 3Kiểm đếm hộ khách hàng ngoài trụ sở ngân hàng   
G0043.1Khách hàng không gửi vào tài khoản tại BIDV0.03-0.1%/ST kiểm đếm100.000 VND 
 3.2Khách hàng gửi vào tài khoản tại BIDV   
G005  - Bán kính <=5 kmMức phí gồm G002+ B001 (hoặc B002, B003, B004)  
G006  - Bán kính >5 kmMức phí gồm G003+ B001 (hoặc B002, B003,B004)  
 4Chi hộ tiền mặt ngoài trụ sở ngân hàng theo yêu cầu khách hàng   
 4.1Trường hợp Ngân hàng tiến hành vận chuyển   
G007  - Bán kính <=5 kmPhí tương ứng tại G002+ G001 hoặc G004  
G008  - Bán kính > 5 kmPhí tương ứng tại G003+ G001 hoặc G004  
G0094.2Trường hợp Ngân hàng không tiến  hành vận chuyểnPhí tương ứng tại G001 hoặc G004  
 IIPhí cất giữ hộ   
 1Phí giữ hộ  tiền qua đêm   
G0101.1Giữ hộ tiền qua đêm (có kiểm đếm) 0.01% ST gửi/đêm+ phí kiểm đếm (G001)150.000
VND
 
G0111.2Giữ tiền mặt qua đêm theo túi niêm phong (không kiểm đếm)0.05%/ST kê khai/đêm100.000
 VND
 
G0122Bảo quản tài sản quý hiếm 0.01%-0.05%/giá trị tài sản/tháng+ phí kiểm định tài sản (nếu có)100.000 VND/tháng/
lần+ phí kiểm định tài sản (nếu có)
 
G0133Cất giữ hộ giấy tờ có giá: chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, sổ tiết kiệm, trái phiếu, tín phiếu…0.002%-0.005%/mệnh giá/tháng10.000VND/tờ/ tháng/lần  
G0144Cất giữ hộ giấy tờ có giá, tài liệu quan trọng khác. Theo thỏa thuận30.000VND/bộ/tháng
/lần
 
G0155Cho thuê két sắt/hộp đựng tài sảnCăn cứ theo kích thước két sắt/hộp đựng cho thuê, NH thoả thuận với KH về mức phí 100.000 VND/ngăn két/tháng 
G0166Phí thăm két an toàn và kiểm tra hộp đựng tài sản 20.000đ/lần  
G017IIIPhí kiểm định tiền thật, giả0.05%-0.07% ST kiểm định
10.000 VND 
 IVDịch vụ thu đổi   
 1Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông (không do nguyên nhân phá hoại)   
G018 Món đổi có tống giá trị >= 500.000VND trở lên4%/tổng giá trị thực đổi, Tối thiểu 2.000VND  
G019 Món đổi có tống giá trị < 500.000VND4%/tổng giá trị thực đổi, tối thiểu 2.000VND  
G020 Đổi tiền mệnh giá nhỏ lấy tiền mệnh giá lớn0.05-0.5%/ST thực đổi10.000 VNĐ 
G0213Đổi tiền mệnh giá nhỏ lấy tiền mệnh giá lớn0.5%/ST thực đổi10.000 VND 

5483
 
Tìm kiếm ATM Tìm kiếm chi nhánh
  Lãi suất
 Tỷ giá
 Biểu phí
  • Phí giao dịch tài khoản VND
  • Phí sản phẩm tiền gửi VND
  • Phí sản phẩm chuyển tiền VND
  • Phí cung cấp thông tin tài khoản VND
  • Phí bảo lãnh (VND)
  • Phí dịch vụ ngân quỹ VND
  • Phí dịch vụ khác VND
  • Phí giao dịch tài khoản USD
  • Phí sản phẩm tiền gửi USD
  • Phí chuyển tiền USD
--Chi tiết--
Ngoại tệ Mua Bán
USD 20.820,00 20.870,00
USD lẻ 20.810,00 -
EUR 26.328,00 26.695,00
GBP 32.765,00 33.385,00
HKD 2.642,00 2.708,00
CHF 21.799,00 22.270,00
JPY 255,34 261,34
AUD 20.422,00 20.865,00
CAD 20.266,00 20.765,00
SGD 16.227,00 16.609,00
SEK - 2.946,00
LAK - 02,80
DKK - 3.613,00
NOK - 3.541,00
CNY - 3.335,00
THB - 689,63
VNĐ - -
RUB - 749,00
(Ngày thông báo:17/05/2012)
--Chi tiết--
USD VNĐ
KKH 0,2%  3% 
1 tháng 2%  12% 
2 tháng 2%  12% 
3 tháng 2%  12% 
6 tháng 2%  12% 
9 tháng 2%  12% 
12 tháng 2%  12% 
18 tháng 2%  12% 
24 tháng 2%  12% 
36 tháng 2%  12% 
(Ngày thông báo: 11/04/2012)
--Chi tiết--
 
Các Album khác:
video the

  • Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • ĐT: (+84-4) 22205544 - Fax: (+84-4) 22200399
    Swift code: BIDVVNVX
  • © Bản quyền thuộc về BIDV