Phí Dịch vụ tài khoản VND
Phí sản phẩm chuyển tiền VND
Phí bảo lãnh VND
Phí dịch vụ ngân quỹ VND
Phí Dịch vụ tài khoản ngoại tệ
Phí chuyển tiền ngoại tệ
Phí bảo lãnh ngoại tệ
Phí dịch vụ ngân quỹ ngoại tệ
Biểu phí Dịch vụ BIDV Mobile
Biểu phí Dịch vụ BIDV Business Online cho Khách hàng Doanh nghiệp
Biểu phí Dịch vụ BIDV Online cho Khách hàng cá nhân
Phí dịch vụ BSMS
Phí dịch vụ ngân quỹ VND ( 13/04/2011 )
MÃ PHÍ | | MỤC PHÍ | MỨC PHÍ ÁP DỤNG (CHƯA BAO GỒM VAT) |
MỨC PHÍ | TỐI THIỂU | TỐI ĐA |
| I | PHÍ KIỂM ĐẾM, THU CHI HỘ TIỀN MẶT | | | |
| 1 | Kiểm đếm tiền mặt | | | |
CN1F | | - Kiểm đếm hộ khách hàng tại trụ sở ngân hàng (KH không gửi tiền vào tài khoản tại BIDV) | 0,03%-0,05%/ST | 20.000 VND | |
CN2F | | - Kiểm đếm hộ khách hàng ngoài trụ sở ngân hàng (KH không gửi tiền vào tài khoản tại BIDV) | Thu theo thỏa thuận | 300.000 VND | |
| 2 | Phí vận chuyển khi thu, chi tiền ngoài trụ sở ngân hàng | | | |
CN3F | | - Bán kính ≤5 km | 0,07% - 0,1%/ST vận chuyển | 300.000 VND | |
CN4F | | - Bán kính >5 km | Thu theo thỏa thuận | | |
| 3 | Thu/chi hộ tiền mặt | | | |
CN5F | | - Thu/chi hộ tiền mặt tại trụ sở ngân hàng | 0,03%-0,05%/ Số tiền thu/chi hộ | 30.000 VND | |
CN6F | | - Thu/Chi hộ tiền mặt ngoài trụ sở ngân hàng | 0,03%-0,05%/ Số tiền + phí vận chuyển tương ứng (CN3F hoặc CN4F) | 300.000 VND | |
| II | PHÍ CẤT GIỮ HỘ | | | |
| 1 | Phí giữ hộ tiền qua đêm | | | |
CN7F | | - Giữ hộ tiền qua đêm (có kiểm đếm) | 0,03%-0,05%/ Số tiền (phí kiểm đếm) + 0,01% ST gửi/đêm | 150.000 VND | |
CN8F | | - Giữ tiền mặt qua đêm theo túi niêm phong (không kiểm đếm) | 0,05%/ST kê khai/đêm | 100.000 VND | |
CN9F | 2 | Bảo quản tài sản quý hiếm | 0,01%-0,05%/giá trị tài sản/tháng + phí kiểm định tài sản (nếu có) | 100.000 VND/tháng/ lần | |
CN10F | 3 | Cất giữ hộ giấy tờ có giá: chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, sổ tiết kiệm, trái phiếu, tín phiếu… | 0,002%-0,005%/mệnh giá/tháng | 10.000VND/tờ/ tháng/lần | |
CN11F | 4 | Cất giữ hộ giấy tờ có giá, tài liệu quan trọng khác. | Theo thỏa thuận | 30.000VND/bộ/tháng/lần | |
| 5 | Cho thuê két sắt | | | |
CN12F | | - Két loại nhỏ | Theo thỏa thuận | 120.000 VND/két | |
CN13F | | - Két loại trung | Theo thỏa thuận | 150.000 VND/két | |
CN14F | | - Két loại to | Theo thỏa thuận | 180.000 VND/két | |
CN15F | 6 | Phí chậm trả két sắt | 150% phí trong hạn tính trên số ngày quá hạn của hợp đồng cho thuê két | | |
CN16F | 7 | Phí thay khóa két sắt | Theo thỏa thuận | | |
CN17F | 8 | Phí kiểm tra tài sản của dịch vụ bảo quản tài sản quý, giấy tờ có giá và tài liệu quan trọng (nếu quá số lần được phép kiểm tra miễn phí) | Theo thoả thuận | 30.000đ/lần | |
CN18F | III | PHÍ KIỂM ĐỊNH TIỀN THẬT, GIẢ | 0,05%-0,07% ST kiểm định | 10.000 VND | |
| IV | DỊCH VỤ THU ĐỔI | | | |
CN19F | 1 | Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông (không do nguyên nhân phá hoại) | 3,6%/tổng giá trị thực đổi | 1.800 VND | |
CN20F | 2 | Đổi tiền mệnh giá nhỏ lấy tiền mệnh giá lớn | 0,5%/ST thực đổi | 10.000 VND | |
CN21F | 3 | Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam tiền mặt ra nước ngoài | Theo thỏa thuận | 100.000 VND | |
6929