Tìm kiếm nâng cao
Sơ đồ web
Liên hệ
Trợ giúp
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Nhà đầu tư
  • Sản phẩm - Dịch vụ
  • Tin tức - Sự kiện
  • Mạng lưới
  • Tuyển dụng
Giới thiệu chungLịch sử phát triển
Tổng quan về BIDVBáo cáo tài chínhĐiều lệ và quản trị ngân hàngThông tin dành cho nhà đầu tưHỏi đáp&liên hệ
Khách hàng cá nhânKhách hàng doanh nghiệpĐịnh chế tài chính
Tin BIDVThông cáo báo chíThông tin tài chính - ngân hàngTin khuyến mạiHoạt động tài trợ vì cộng đồngBáo cáo
Mạng lưới ATMMạng lưới chi nhánh
Trang chủ  Biểu phí
Biểu phí dịch vụ thanh toán quốc tế và Bảo lãnh
(Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam)
Phí giao dịch tài khoản VND Phí sản phẩm tiền gửi VND Phí sản phẩm chuyển tiền VND Phí cung cấp thông tin tài khoản VND Phí bảo lãnh (VND) Phí dịch vụ ngân quỹ VND Phí dịch vụ khác VND Phí giao dịch tài khoản USD Phí sản phẩm tiền gửi USD Phí chuyển tiền USD Phí bảo lãnh USD Phí dịch vụ ngân quỹ USD

Phí dịch vụ khác VND ( 13/04/2011 ) 

 MÃ PHÍ DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍMỨC PHÍ ÁP DỤNG (chưa bao gồm VAT)
MỨC PHÍST TỐI THIỂUST TỐI ĐA
 HDỊCH VỤ KHÁC   
 IDịch vụ Homebanking   
H0011Phí cài đặtMiễn phí  
H0022Phí duy trì dịch vụ 50.000-100.000VND/tháng 
H0033Phí chuyển tiềnPhí tương ứng từ B010
đến B015, C001 đến C004, C006 đến C008
  
 IIDịch vụ BSMS   
H0041Phí thuê bao Dịch vụ BSMS hàng tháng (tính cho 01 khách hàng)  5.000 VND 
 2Phí vấn tin   
H005 Vấn tin số dư tài khoản 500 VND/01 tin nhắn 
H006 Vấn tin giao dịch  500 VND/01 tin nhắn 
H007 Vấn tin lãi suất  500 VND/01 tin nhắn 
H008 Vấn tin tỷ giá  500 VND/01 tin nhắn 
H009 Vấn tin 5 giao dịch gần nhất  500 VND/01 tin nhắn 
H010 Vấn tin địa điểm ATM  500 VND/01 tin nhắn 
H011 Vấn tin phí BSMS  500 VND/01 tin nhắn 
H012 Vấn tin kỳ hạn trả nợ gần nhất 500 VND/01 tin nhắn 
 3Phí nhắn tin tự động   
H013 Gửi tin khi có giao dịch nợ/có mới phát sinh  500 VND/01 tin nhắn 
H014 Gửi lãi suất định kỳ  500 VND/01 tin nhắn 
H015 Gửi tỷ giá định kỳ  500 VND/01 tin nhắn 
H016 Gửi thông tin phí BSMS  500 VND/01 tin nhắn 
H017 Gửi tin nhắc kỳ hạn trả nợ tiếp theo gần nhất  500 VND/01 tin nhắn 
H018 Gửi tin báo trả nợ vừa thực hiện   500 VND/01 tin nhắn 
H019 Gửi tin chuyển nợ quá hạn  500 VND/01 tin nhắn 
 4Dịch vụ khác   
H020 Đổi mật khẩuKhông thu phí  
H021 Gửi tin quảng cáoKhông thu phí  
H022 Gửi tin chức mừng sinh nhậtKhông thu phí  
H023 Hủy đăng ký dịch vụ BSMS 2.000 VND/01 tin nhắn 
H024 Đăng ký sử dụng lại dịch vụ BSMSMiễn phí  
      
 IIITrích tài khoản tiền gửi để thanh toán theo danh sách (Thu từ khách hàng chuyển tiền. Trong trường hợp thu từ người thụ hưởng, bên chuyển tiền phải thông báo và được sự chấp nhận của  bên thụ hưởng)   
 1Người thụ hưởng có tài khoản trong hệ thống BIDV   
H025 Cùng tỉnh, thành phố1.000-4.000 VND/TK
 thụ hưởng/ lần+ phí chuyển tiền tương ứng B010,B011,B013
20.000-50.000 VNĐ/lần đổ lương 
H0261.2Khác tỉnh, thành phố1.000-4.000 VND/TK
 thụ hưởng, lần+ phí chuyển tiền tương ứng tại mục B012, B014
50.000 VND/lần trả lương 
H0272Người thụ hưởng ngoài hệ thống BIDV, hoặc nhận tiền mặt tại BIDV1.000-4.000 VND/TK
 thụ hưởng, lần+ phí chuyển tiền tương ứng từ C001 đến C004, C006 đến C008
50.000 VND/lần trả lương 
H028IVCung ứng các phương tiện thanh toán khác (UNT, UNC, và các phương tiện thanh toán khác được sử dụng để thực hiện giao dịch thanh toán qua ngân hàng theo quy định của chế độ thanh toán hiện hành)Không vượt quá 20% giá thành  

7109
 
Tìm kiếm ATM Tìm kiếm chi nhánh
  Lãi suất
 Tỷ giá
 Biểu phí
  • Phí giao dịch tài khoản VND
  • Phí sản phẩm tiền gửi VND
  • Phí sản phẩm chuyển tiền VND
  • Phí cung cấp thông tin tài khoản VND
  • Phí bảo lãnh (VND)
  • Phí dịch vụ ngân quỹ VND
  • Phí dịch vụ khác VND
  • Phí giao dịch tài khoản USD
  • Phí sản phẩm tiền gửi USD
  • Phí chuyển tiền USD
--Chi tiết--
Ngoại tệ Mua Bán
USD 20.820,00 20.870,00
USD lẻ 20.810,00 -
EUR 26.328,00 26.695,00
GBP 32.765,00 33.385,00
HKD 2.642,00 2.708,00
CHF 21.799,00 22.270,00
JPY 255,34 261,34
AUD 20.422,00 20.865,00
CAD 20.266,00 20.765,00
SGD 16.227,00 16.609,00
SEK - 2.946,00
LAK - 02,80
DKK - 3.613,00
NOK - 3.541,00
CNY - 3.335,00
THB - 689,63
VNĐ - -
RUB - 749,00
(Ngày thông báo:17/05/2012)
--Chi tiết--
USD VNĐ
KKH 0,2%  3% 
1 tháng 2%  12% 
2 tháng 2%  12% 
3 tháng 2%  12% 
6 tháng 2%  12% 
9 tháng 2%  12% 
12 tháng 2%  12% 
18 tháng 2%  12% 
24 tháng 2%  12% 
36 tháng 2%  12% 
(Ngày thông báo: 11/04/2012)
--Chi tiết--
 
Các Album khác:
video the

  • Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • ĐT: (+84-4) 22205544 - Fax: (+84-4) 22200399
    Swift code: BIDVVNVX
  • © Bản quyền thuộc về BIDV