MÃ PHÍ | | MỤC PHÍ | MỨC PHÍ ÁP DỤNG (CHƯA BAO GỒM VAT) |
MỨC PHÍ | TỐI THIỂU | TỐI ĐA |
| I | CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC | | | |
| 1 | Trích Nợ TK để chuyển đi | | | |
| 1.1 | Chuyển vào TK người thụ hưởng tại BIDV (Trừ trường hợp chuyển sang tài khoản tiết kiệm) | | | |
CN59B | | - Cùng tỉnh/TP | Miễn phí | | |
CN60B | | - Khác tỉnh/ TP | 0,01%/ST | 1 USD | 50 USD |
| 1.2 | Trả cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt tại BIDV | | | |
CN61B | | - Cùng tỉnh/TP | 0,01% - 0,02%/ST | 2 USD | |
CN62B | | - Khác tỉnh/TP | 0,02% - 0,03%/ST | 3 USD | |
| 1.3 | Chuyển đi ngân hàng khác hệ thống BIDV | | | |
CN63B | | - Cùng tỉnh/TP | 0,01%/ST | 5 USD | 50 USD |
CN64B | | - Khác tỉnh/TP | 0,03%/ST | 5 USD | 100 USD |
| 2 | Chuyển tiền đến /chuyển tiếp điện | | | |
| 2.1 | Chuyển tiếp điện (Chỉ áp dụng đối với các khoản chuyển tiền từ ngoài hệ thống) | | | |
CN65B | 2.1.1 | Chuyển tiếp cho người thụ hưởng có TK hoặc nhận bằng tiền mặt tại BIDV | Miễn phí | | |
| 2.1.2 | Đối với chi nhánh được nhận chuyển tiếp, khi chi trả tiền mặt cho khách hàng, thu phí chi trả tiền mặt | | | |
CN66B | | - Lấy VND | Miễn phí | | |
CN67B | | - Lấy USD | 0,15%/ST rút | 2 USD | |
CN68B | | - Lấy EUR | 0,25%/ST rút | 3 USD | |
CN69B | | - Lấy ngoại tệ khác | 0,35%/ST rút | 3 USD | |
| 2.2 | Chuyển tiền đến | | | |
CN70B | 2.2.1 | Chuyển tiền đến trả vào tài khoản | Miễn phí | | |
| 2.2.2 | Chuyển tiền đến trả bằng tiền mặt | | | |
CN71B | | - Lấy VND | Miễn phí | | |
| | - Lấy USD | | | |
CN72B | | + Nguồn tiền từ nước ngoài chuyển về trên 20 ngày | Miễn phí | | |
CN73B | | + Nguồn tiền từ nước ngoài chuyển về dưới 20 ngày và các trường hợp khác | 0,15%/ST rút | 2 USD | |
CN74B | | - Lấy EUR | 0,25%/ST rút | 3 USD | |
CN75B | | - Lấy ngoại tệ khác | 0,35%/ST rút | 3 USD | |
CN76B | 3 | Tra soát, điều chỉnh lệnh chuyển tiền do lỗi của khách hàng (Không thu phí trong trường hợp chuyển tiền đến) | 4USD/lần | | |
| 4 | Nhờ thu và séc trong nước | | | |
| 4.1 | Giao dịch nhờ thu | | | |
CN77B | | - Nhận lệnh thu để gửi đi NH phát hành séc | 0,5USD/tờ + phí bưu điện theo thực tế phát sinh | | |
CN78B | | - Hủy nhờ thu theo yêu cầu | 2 USD | | |
CN79B | | - Nhờ thu bị từ chối | Thanh toán theo thực tế | | |
| 4.2 | Giao dịch séc | | | |
| 4.2.1 | Nhận séc | | | |
CN80B | | - Nhận séc để gửi đi bù trừ (cùng tỉnh,TP) | 0,5USD/tờ | | |
CN81B | | - Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống BIDV, khác tỉnh (TP) | 0,5USD/tờ + phí bưu điện theo thực tế phát sinh | | |
| 4.2.2 | Thanh toán séc | | | |
| | - Thanh toán séc chuyển khoản trong hệ thống BIDV (thu phí người phát hành) | | | |
CN82B | | + Trả cho người thụ hưởng có TK cùng tỉnh/TP | Miễn phí | | |
CN83B | | + Trả cho người thụ hưởng có TK, khác tỉnh( TP) | 0,01%/ST | 1 USD | 50 USD |
| | - Thanh toán séc lĩnh tiền mặt | | | |
CN84B | | + Lấy VND | Miễn phí | | |
CN85B | | +Lấy USD | 0,15%/ST rút | 2 USD | |
CN86B | | + Lấy EUR | 0,25%/ST rút | 3 USD | |
CN87B | | + Lấy ngoại tệ khác | 0,35%/ST rút | 3 USD | |
CN88B | | - Séc nhờ thu nhận được | Thu theo biểu phí NHĐL | | |
CN89B | 4.2.3 | Đình chỉ thanh toán séc | 1 USD/tờ | | |
CN90B | 4.2.4 | Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán (đối với séc do BIDV phát hành) | 2 USD/tờ | | |
| II | CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ | | | |
| 1 | Chuyển tiền đi | | | |
CN91B | 1.1 | Lệnh chuyển tiền phí chia sẻ (SHA) hoặc phí do người nhận chịu (BEN) | 0,2% trên trị giá chuyển tiền (tối thiểu 5 USD, tối đa 200 USD) + điện phí | | |
| 1.2 | Lệnh chuyển tiền phí do người chuyển chịu (OUR) | | | |
CN92B | 1.2.1 | Phí BIDV thu | 0,2% trên trị giá chuyển tiền (tối thiểu 5 USD, tối đa 200 USD) + điện phí | | |
| 1.2.2 | Phí thu hộ NH nước ngoài Lưu ý: Phí NHNN là phí tạm tính, BIDV sẽ thu thêm phần chênh lệch giữa mức phí đã thu và chi phí nước ngoài thực tế (nếu phát sinh) | | | |
CN93B | | - Lệnh thanh toán bằng USD | 20 USD | | |
CN94B | | - Lệnh thanh toán bằng EUR | 20 EUR | | |
CN95B | | - Lệnh thanh toán bằng GBP | 15GBP | | |
CN96B | | - Lệnh thanh toán bằng JPY | 0,1%/ST | 5.000 JPY | |
CN97B | | - Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác | 30USD | | |
CN98B | 1.3 | Điện phí | 5 - 10 USD | | |
CN99B | 1.4 | Tra soát, sửa đổi, hoàn trả lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển | 5 USD + điện phí + Phí NHNN thu (nếu có) | | |
| 2 | Chuyển tiền đến | | | |
| 2.1 | Trả vào TK Người hưởng tại BIDV | | | |
CN100B | 2.1.1 | Phí do người hưởng chịu | 0,05%/số tiền | 2USD | 100USD |
CN101B | 2.1.2 | Phí do nước ngoài chịu | Thu theo biểu phí NHĐL | | |
CN102B | 2.2 | Trả bằng tiền mặt tại BIDV | 0,05%/số tiền (tối thiểu 2 USD, tối đa: 100 USD) + phí rút tiền mặt ngoại tệ (CN40A - CN44A) | | |
| 2.3 | Người hưởng không được BIDV chi trả trực tiếp | | | |
CN103B | | Ngân hàng hưởng trong nước | 0,05%/số tiền (tối thiểu: 2USD tối đa: 100USD) + điện phí | | |
CN104B | | Ngân hàng hưởng tại nước ngoài | 0,2% trên trị giá chuyển tiền (tối thiểu 5 USD, tối đa 200 USD) + điện phí | | |
CN105B | 2.4 | Điện phí | 5 USD | | |
CN106B | 2.5 | Hoàn trả | 0,05%/ST chuyển | 10 USD | 50 USD |
CN107B | 2.6 | Tra soát | 5USD + điện phí + phí NHNN thu nếu có | | |
CN108B | 2.7 | Thông báo tiền đến cho người nhận theo yêu cầu của người chuyển | Theo thỏa thuận | 1 USD/thông báo | |
CN109B | 2.8 | Phí cung cấp tỉ giá VND/ngoại tệ trường hợp điện đến bằng VND từ ngân hàng không có quan hệ tài khoản VND với BIDV | Điện phí | | |
| 3 | THANH TOÁN SÉC QUỐC TẾ | | | |
| 3.1 | Mua séc du lịch | | | |
CN110B | 3.1.1 | Mua séc du lịch chuyển vào tài khoản tiền gửi VND hoặc trả bằng tiền mặt VND | 0,5%/trị giá séc | 1USD | |
CN111B | 3.1.2 | Mua séc du lịch chuyển vào tài khoản tiền gửi ngoại tệ | 1%/trị giá séc | 2USD | |
| 3.1.3 | Mua séc du lịch trả bằng tiền mặt ngoại tệ | | | |
CN112B | | - Lấy USD | 0,1%/trị giá séc + 0,15%/ST rút | 2 USD | |
CN113B | | - Lấy EUR | 0,1%/trị giá séc + 0,25%/ST rút | 3 USD | |
CN114B | | - Lấy ngoại tệ khác | 0,1%/trị giá séc + 0,35%/ST rút | 3 USD | |
| 3.2 | Nhờ thu séc | | | |
CN115B | 3.2.1 | Nhận séc thương mại để gửi đi nhờ thu | 2USD/tờ séc | | |
CN116B | 3.2.2 | Thanh toán kết quả nhờ thu séc | 0,2%/trị giá séc (tối thiểu 5USD, tối đa 150USD) + phí bưu điện theo thực tế + phí NHNN thu (nếu có) | | |
CN117B | 3.2.3 | Bị từ chối thanh toán nhờ thu | Phí bưu điện theo thực tế + phí NHNN thu (nếu có) | | |
CN118B | 3.2.4 | Bị truy đòi sau khi đã được thanh toán | Chi phí truy đòi thực tế | | |
CN119B | 3.2.5 | Hủy nhờ thu theo yêu cầu | 10 USD + phí NHNN thu (nếu có) | | |
| 3.3 | Phát hành Bank Draft | | | |
| 3.3.1 | Phát hành Bank Draft | | | |
CN120B | | − Tờ Bank Draft mệnh giá ≤ 500USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương) | 5USD/ Bank Draft + điện phí | | |
CN121B | | − Tờ Bank Draft mệnh giá > 500USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương) | 10USD/Bank Draft + điện phí | | |
CN122B | 3.3.2 | Hoàn trả Bank Draft đã bán | 5 USD/Bank Draft + phí phát sinh thêm (nếu có) | | |
CN123B | 3.3.3 | Điện phí | 5 USD | | |
CN124B | 3.3.4 | Tra soát, sửa đổi, hoàn trả lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển | 5 USD + điện phí + Phí NHNN thu (nếu có) | | |