Tìm kiếm nâng cao
Sơ đồ web
Liên hệ
Trợ giúp
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Nhà đầu tư
  • Sản phẩm - Dịch vụ
  • Tin tức - Sự kiện
  • Mạng lưới
  • Tuyển dụng
Lịch sử phát triểnGiới thiệu chungBan lãnh đạo
Tổng quan về BIDVBáo cáo & Tài liệuĐiều lệ và quản trị ngân hàngThông tin dành cho nhà đầu tưHỏi đáp&liên hệ
Khách hàng cá nhânKhách hàng doanh nghiệpĐịnh chế tài chính
Tin BIDVThông cáo báo chíThông tin tài chính - ngân hàngBản tin thị trườngTin khuyến mạiHoạt động tài trợ vì cộng đồngBáo cáo
Mạng lưới ATMMạng lưới chi nhánh
Trang chủ  Biểu phí
Biểu phí dịch vụ thanh toán quốc tế và Bảo lãnh
(Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam)
Phí Dịch vụ tài khoản VND Phí sản phẩm chuyển tiền VND Phí bảo lãnh VND Phí dịch vụ ngân quỹ VND Phí Dịch vụ tài khoản ngoại tệ Phí chuyển tiền ngoại tệ Phí bảo lãnh ngoại tệ Phí dịch vụ ngân quỹ ngoại tệ Biểu phí Dịch vụ BIDV Mobile Biểu phí Dịch vụ BIDV Business Online cho Khách hàng Doanh nghiệp Biểu phí Dịch vụ BIDV Online cho Khách hàng cá nhân Phí dịch vụ BSMS

Phí chuyển tiền ngoại tệ ( 13/04/2011 ) 

MÃ PHÍ

 

MỤC PHÍ

MỨC PHÍ ÁP DỤNG
(CHƯA BAO GỒM VAT)

MỨC PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

I

CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC

 

 

 

 

1

Trích Nợ TK để chuyển đi

 

 

 

 

1.1

Chuyển vào TK người thụ hưởng tại BIDV (Trừ trường hợp chuyển sang tài khoản tiết kiệm)

 

 

 

CN59B

 

- Cùng tỉnh/TP

Miễn phí

 

 

CN60B

 

- Khác tỉnh/ TP

0,01%/ST

1 USD

50 USD

 

1.2

Trả cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt tại BIDV

 

 

 

CN61B

 

 - Cùng tỉnh/TP

0,01% - 0,02%/ST

2 USD

 

CN62B

 

 - Khác tỉnh/TP

0,02% - 0,03%/ST

3 USD

 

 

1.3

Chuyển đi ngân hàng khác hệ thống BIDV

 

 

 

CN63B

 

 - Cùng tỉnh/TP

0,01%/ST

5 USD

50 USD

CN64B

 

 - Khác tỉnh/TP

0,03%/ST

5 USD

100 USD

 

2

Chuyển tiền đến /chuyển tiếp điện

 

 

 

 

2.1

Chuyển tiếp điện (Chỉ áp dụng đối với các khoản chuyển tiền từ ngoài hệ thống)

 

 

 

CN65B

2.1.1

Chuyển tiếp cho người thụ hưởng có TK hoặc nhận bằng tiền mặt tại BIDV

Miễn phí

 

 

 

2.1.2

Đối với chi nhánh được nhận chuyển tiếp, khi chi trả tiền mặt cho khách hàng, thu phí chi trả tiền mặt

 

 

 

CN66B

 

- Lấy VND

Miễn phí

 

 

CN67B

 

- Lấy USD

0,15%/ST rút

2 USD

 

CN68B

 

- Lấy EUR

0,25%/ST rút

3 USD

 

CN69B

 

- Lấy ngoại tệ khác

0,35%/ST rút

3 USD

 

 

2.2

Chuyển tiền đến

 

 

 

CN70B

2.2.1

Chuyển tiền đến trả vào tài khoản

Miễn phí

 

 

 

2.2.2

Chuyển tiền đến trả bằng tiền mặt

 

 

 

CN71B

 

- Lấy VND

Miễn phí

 

 

 

 

- Lấy USD

 

 

 

CN72B

 

+ Nguồn tiền từ nước ngoài chuyển về trên 20 ngày

Miễn phí

 

 

CN73B

 

+ Nguồn tiền từ nước ngoài chuyển về dưới 20 ngày và các trường hợp khác

0,15%/ST rút

2 USD

 

CN74B

 

- Lấy EUR

0,25%/ST rút

3 USD

 

CN75B

 

- Lấy ngoại tệ khác

0,35%/ST rút

3 USD

 

CN76B

3

Tra soát, điều chỉnh lệnh chuyển tiền do lỗi của khách hàng (Không thu phí trong trường hợp chuyển tiền đến)

4USD/lần

 

 

 

4

Nhờ thu và séc trong nước

 

 

 

 

4.1

Giao dịch nhờ thu

 

 

 

CN77B

 

 - Nhận lệnh thu để gửi đi NH phát hành séc

0,5USD/tờ + phí bưu điện theo thực tế phát sinh

 

 

CN78B

 

 - Hủy nhờ thu theo yêu cầu

2 USD

 

 

CN79B

 

 - Nhờ thu bị từ chối

Thanh toán theo thực tế

 

 

 

4.2

Giao dịch séc

 

 

 

 

4.2.1

Nhận séc

 

 

 

CN80B

 

 - Nhận séc để gửi đi bù trừ (cùng tỉnh,TP)

0,5USD/tờ

 

 

CN81B

 

 - Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống BIDV, khác tỉnh (TP)

0,5USD/tờ + phí bưu điện theo thực tế phát sinh

 

 

 

4.2.2

Thanh toán séc

 

 

 

 

 

 - Thanh toán séc chuyển khoản trong hệ thống BIDV (thu phí người phát hành)

 

 

 

CN82B

 

+ Trả cho người thụ hưởng có TK cùng tỉnh/TP

Miễn phí

 

 

CN83B

 

+ Trả cho người thụ hưởng có TK, khác tỉnh( TP)

0,01%/ST

1 USD

50 USD

 

 

- Thanh toán séc lĩnh tiền mặt

 

 

 

CN84B

 

+ Lấy VND

Miễn phí

 

 

CN85B

 

+Lấy USD

0,15%/ST rút

2 USD

 

CN86B

 

+ Lấy EUR

0,25%/ST rút

3 USD

 

CN87B

 

+ Lấy ngoại tệ khác

0,35%/ST rút

3 USD

 

CN88B

 

 - Séc nhờ thu nhận được

Thu theo biểu phí NHĐL

 

 

CN89B

4.2.3

Đình chỉ thanh toán séc

1 USD/tờ

 

 

CN90B

4.2.4

Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán (đối với séc do BIDV phát hành)

2 USD/tờ

 

 

 

II

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

 

 

 

 

1

Chuyển tiền đi

 

 

 

CN91B

1.1

Lệnh chuyển tiền phí chia sẻ (SHA) hoặc phí do người nhận chịu (BEN)

0,2% trên trị giá chuyển tiền (tối thiểu 5 USD, tối đa 200 USD) + điện phí

 

 

 

1.2

Lệnh chuyển tiền phí do người chuyển chịu (OUR)

 

 

 

CN92B

1.2.1

Phí BIDV thu

0,2% trên trị giá chuyển tiền (tối thiểu 5 USD, tối đa 200 USD) + điện phí

 

 

 

1.2.2

Phí thu hộ NH nước ngoài
Lưu ý: Phí NHNN là phí tạm tính, BIDV sẽ thu thêm phần chênh lệch giữa mức phí đã thu và chi phí nước ngoài thực tế (nếu phát sinh)

 

 

 

CN93B

 

 - Lệnh thanh toán bằng USD

20 USD

 

 

CN94B

 

 - Lệnh thanh toán bằng EUR

20 EUR

 

 

CN95B

 

 - Lệnh thanh toán bằng GBP

15GBP

 

 

CN96B

 

 - Lệnh thanh toán bằng JPY

0,1%/ST

5.000 JPY

 

CN97B

 

 - Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác

30USD

 

 

CN98B

1.3

Điện phí

5 - 10 USD

 

 

CN99B

1.4

Tra soát, sửa đổi, hoàn trả lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển

5 USD + điện phí + Phí NHNN thu (nếu có)

 

 

 

2

Chuyển tiền đến

 

 

 

 

2.1

Trả vào TK Người hưởng tại BIDV

 

 

 

CN100B

2.1.1

Phí do người hưởng chịu

0,05%/số tiền

2USD

100USD

CN101B

2.1.2

Phí do nước ngoài chịu

Thu theo biểu phí NHĐL

 

 

CN102B

2.2

Trả bằng tiền mặt tại BIDV

0,05%/số tiền (tối thiểu 2 USD, tối đa: 100 USD) + phí rút tiền mặt ngoại tệ (CN40A - CN44A)

 

 

 

2.3

Người hưởng không được BIDV chi trả trực tiếp

 

 

 

CN103B

 

Ngân hàng hưởng trong nước

0,05%/số tiền (tối thiểu: 2USD
tối đa: 100USD) + điện phí

 

 

CN104B

 

Ngân hàng hưởng tại nước ngoài

0,2% trên trị giá chuyển tiền (tối thiểu 5 USD, tối đa 200 USD) + điện phí

 

 

CN105B

2.4

Điện phí

5 USD

 

 

CN106B

2.5

Hoàn trả

0,05%/ST chuyển

10 USD

50 USD

CN107B

2.6

Tra soát

5USD + điện phí + phí NHNN thu nếu có

 

 

CN108B

2.7

Thông báo tiền đến cho người nhận theo yêu cầu của người chuyển

Theo thỏa thuận

1 USD/thông báo

 

CN109B

2.8

Phí cung cấp tỉ giá VND/ngoại tệ trường hợp điện đến bằng VND từ ngân hàng không có quan hệ tài khoản VND với BIDV

Điện phí

 

 

 

3

THANH TOÁN SÉC QUỐC TẾ

 

 

 

 

3.1

Mua séc du lịch

 

 

 

CN110B

3.1.1

Mua séc du lịch chuyển vào tài khoản tiền gửi VND hoặc trả bằng tiền mặt VND

0,5%/trị giá séc

1USD

 

CN111B

3.1.2

Mua séc du lịch chuyển vào tài khoản tiền gửi ngoại tệ

1%/trị giá séc

2USD

 

 

3.1.3

Mua séc du lịch trả bằng tiền mặt ngoại tệ

 

 

 

CN112B

 

- Lấy USD

0,1%/trị giá séc + 0,15%/ST rút

2 USD

 

CN113B

 

- Lấy EUR

0,1%/trị giá séc + 0,25%/ST rút

3 USD

 

CN114B

 

- Lấy ngoại tệ khác

0,1%/trị giá séc + 0,35%/ST rút

3 USD

 

 

3.2

Nhờ thu séc

 

 

 

CN115B

3.2.1

Nhận séc thương mại để gửi đi  nhờ thu

2USD/tờ séc

 

 

CN116B

3.2.2

Thanh toán kết quả nhờ thu séc

0,2%/trị giá séc (tối thiểu 5USD, tối đa 150USD) + phí bưu điện theo thực tế + phí NHNN thu (nếu có)

 

 

CN117B

3.2.3

Bị từ chối thanh toán nhờ thu

Phí bưu điện theo thực tế + phí NHNN thu (nếu có)

 

 

CN118B

3.2.4

Bị truy đòi sau khi đã được thanh toán

Chi phí truy đòi thực tế

 

 

CN119B

3.2.5

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10 USD + phí NHNN thu (nếu có)

 

 

 

3.3

Phát hành Bank Draft

 

 

 

 

3.3.1

Phát hành Bank Draft

 

 

 

CN120B

 

 − Tờ Bank Draft  mệnh giá ≤ 500USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương)

5USD/ Bank Draft + điện phí

 

 

CN121B

 

 − Tờ Bank Draft  mệnh giá > 500USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương)

10USD/Bank Draft + điện phí

 

 

CN122B

3.3.2

Hoàn trả Bank Draft đã bán

5 USD/Bank Draft + phí phát sinh thêm (nếu có)

 

 

CN123B

3.3.3

Điện phí

5 USD

 

 

CN124B

3.3.4

Tra soát, sửa đổi, hoàn trả lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển

5 USD + điện phí + Phí NHNN thu (nếu có)

 

 

6050
 
Tìm kiếm ATM Tìm kiếm chi nhánh
  Lãi suất
 Tỷ giá
 Biểu phí
 Vàng
  • Phí Dịch vụ tài khoản VND
  • Phí sản phẩm chuyển tiền VND
  • Phí bảo lãnh VND
  • Phí dịch vụ ngân quỹ VND
  • Phí Dịch vụ tài khoản ngoại tệ
  • Phí chuyển tiền ngoại tệ
  • Phí bảo lãnh ngoại tệ
  • Phí dịch vụ ngân quỹ ngoại tệ
  • Biểu phí Dịch vụ BIDV Mobile
  • Biểu phí Dịch vụ BIDV Business Online cho Khách hàng Doanh nghiệp
--Chi tiết--
Ngoại tệ Mua Bán
USD 20.950,00 21.025,00
USD lẻ 20.940,00 -
EUR 26.837,00 27.159,00
GBP 31.669,00 32.157,00
HKD 2.660,00 2.731,00
CHF 21.436,00 21.772,00
JPY 202,65 205,98
AUD 20.329,00 20.645,00
CAD 20.225,00 20.562,00
SGD 16.539,00 16.802,00
SEK - 3.191,00
LAK - 02,80
DKK - 3.671,00
NOK - 3.640,00
CNY - 3.460,00
THB 629,17 732,11
VNĐ - -
RUB - 747,00
NZD 16.899,00 17.251,00
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng từ:21/05/2013)
--Chi tiết--
USD VNĐ
KKH 0,2%  2% 
1 tháng 2%  6% 
2 tháng 2%  6,5% 
3 tháng 2%  7% 
6 tháng 2%  7% 
9 tháng 2%  7% 
12 tháng 2%  8% 
18 tháng 2%  8% 
24 tháng 2%  8% 
36 tháng 2%  8% 
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng từ: 09/05/2013)
--Chi tiết--
Loại vàng Mua Bán
SJC (5c) 4.061.000 4.076.000
SJC (1L) 4.061.000 4.076.000
SJC (10L) 4.061.000 4.076.000
(Lãi suất chỉ mang tính tham chiếu, áp dụng từ: 21/05/2013 09:10)
--Chi tiết--
 
Các Album khác:
video the

  • Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • ĐT: (+84-4) 22205544 - Fax: (+84-4) 22200399
    Swift code: BIDVVNVX
  • © Bản quyền thuộc về BIDV